Bài tập Tiếng Việt lớp 1 học kì 1
18 phiếu tuần + phiếu ôn tập cả kì · in có đáp án

Bài tập Tiếng Việt lớp 1 học kì 1 có đáp án, in PDF

Cả học kì 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 118) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 18 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.

Kì này học: A a · B b · C c · E e Ê ê · O o · Ô ô · D d Đ đ · Ơ ơ · I i K k · H h L l · U u Ư ư · Ch ch Kh kh · M m N n · G g Gi gi · Gh gh Nh nh · Ng ng Ngh ngh · R r S s · T t Tr tr · Th th ia · ua ưa · Ph ph Qu qu · V v X x · Y y · Luyện tập chính tả · an ăn ân · on ôn ơn · en ên in un · am ăm âm · om ôm ơm · em êm im um · ai ay ây · oi ôi ơi · ui ưi · ao eo · au âu êu · iu ưu · ac ăc âc · oc ôc uc ưc · at ăt ât · ot ôt ơt · et êt it · ut ưt · ap ăp âp · op ôp ơp · ep êp ip up · anh ênh inh · ach êch ich · ang ăng âng · ong ông ung ưng · iêc iên iêp · iêng iêm yêm · iêt iêu yêu · uôi uôm · uôc uôt · uôn uông · ươi ươu · ươc ươt · ươm ươp · ươn ương · oa oe · oan oăn oat oăt · oai uê uy · uân uât · uyên uyêt · Ôn tập (vần, tiếng, câu) · Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1.

In trọn bộ 18 phiếu tuầnMiễn phí · không cần tài khoản

Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 1

12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra.

onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/hoc-ki-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Tổng hợp tuần 1–18
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có chữ a: “ba”, “bô” hay “bê”?
A.
B.
C.
ba
Câu 2.
Tiếng “kẻ” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu sắc
C.
Dấu huyền
Câu 3.
Trước chữ i, viết “ghi” hay “gi”?
A.
gi
B.
ghi
Câu 4.
Tiếng “nhãn” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu huyền
C.
Dấu ngã
Câu 5.
Một bàn tay có mấy ngón?
A.
Ba ngón
B.
Năm ngón
C.
Hai ngón
Câu 6.
Tiếng “vui” có vần gì?
A.
ui
B.
ưi
C.
ơi
Câu 7.
Tiếng nào có vần ôc: “cốc” hay “cóc”?
A.
cốc
B.
cóc
Câu 8.
Tiếng nào có vần ung?
A.
bóng
B.
cùng
C.
mừng
Câu 9.
Tiếng nào có vần ươi?
A.
tươu
B.
tuổi
C.
tươi
Câu 10.
Bông tuyết có màu gì?
A.
Màu trắng
B.
Màu vàng
C.
Màu đỏ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Câu “bé chia mía” có mấy tiếng?
Câu 12.
Câu “bé có cặp mới” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
gỗgỗgỗ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 ôn tập học kì 1 (dành cho bố mẹ)
Câu 1C“ba” = b + a — có chữ a.
Câu 2Ake + hỏi = kẻ (thước kẻ).
Câu 3Bgh kết bạn e, ê, i → ghi bài viết bằng gh.
Câu 4Cnhãn = nh + an + ngã.
Câu 5BBàn tay có năm ngón — số năm 5️⃣.
Câu 6Avui = v + ui .
Câu 7Acốc = c + ôc; cóc là vần oc.
Câu 8Bcùng = c + ung + dấu huyền — chữ u trơn!
Câu 9Ctươi = t + ươi (rau tươi, cười tươi).
Câu 10ATuyết trắng, rơi khi trời rất lạnh.
Câu 113bé / chia / mía — 3 tiếng.
Câu 124bé / có / cặp / mới — 4 tiếng.
Phiếu ôn tập cả kì: mỗi câu lấy từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì. Bài tương ứng trong khóa: Chữ a · Chữ k · Chữ g và gh · Vần ia · Vần an · Vần ăm · Vần ơi, ui và ưi · Vần oc và ôc · Vần ap, ăp và âp · Vần ung và ưng · Vần ươi và ươu · Vần uyên và uyêt.

18 phiếu bài tập theo tuần — học kì 1

1Tuần 1Bài 1. A a · Bài 2. B b · Bài 3. C c · Bài 4. E e Ê ê2Tuần 2Bài 6. O o · Bài 7. Ô ô · Bài 8. D d Đ đ · Bài 9. Ơ ơ3Tuần 3 · tuần nàyBài 11. I i K k · Bài 12. H h L l · Bài 13. U u Ư ư · Bài 14. Ch ch Kh kh4Tuần 4Bài 16. M m N n · Bài 17. G g Gi gi · Bài 18. Gh gh Nh nh · Bài 19. Ng ng Ngh ngh5Tuần 5Bài 21. R r S s · Bài 22. T t Tr tr · Bài 23. Th th ia · Bài 24. ua ưa6Tuần 6Bài 26. Ph ph Qu qu · Bài 27. V v X x · Bài 28. Y y · Bài 29. Luyện tập chính tả7Tuần 7Bài 31. an ăn ân · Bài 32. on ôn ơn · Bài 33. en ên in un · Bài 34. am ăm âm8Tuần 8Bài 36. om ôm ơm · Bài 37. em êm im um · Bài 38. ai ay ây · Bài 39. oi ôi ơi9Tuần 9Bài 41. ui ưi · Bài 42. ao eo · Bài 43. au âu êu · Bài 44. iu ưu10Tuần 10Bài 46. ac ăc âc · Bài 47. oc ôc uc ưc · Bài 48. at ăt ât · Bài 49. ot ôt ơt11Tuần 11Bài 51. et êt it · Bài 52. ut ưt · Bài 53. ap ăp âp · Bài 54. op ôp ơp12Tuần 12Bài 56. ep êp ip up · Bài 57. anh ênh inh · Bài 58. ach êch ich · Bài 59. ang ăng âng13Tuần 13Bài 61. ong ông ung ưng · Bài 62. iêc iên iêp · Bài 63. iêng iêm yêm · Bài 64. iêt iêu yêu14Tuần 14Bài 66. uôi uôm · Bài 67. uôc uôt · Bài 68. uôn uông · Bài 69. ươi ươu15Tuần 15Bài 71. ươc ươt · Bài 72. ươm ươp · Bài 73. ươn ương · Bài 74. oa oe16Tuần 16Bài 76. oan oăn oat oăt · Bài 77. oai uê uy · Bài 78. uân uât · Bài 79. uyên uyêt17Tuần 17Bài 81–83. Ôn tập (vần, tiếng, câu)18Tuần 18Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1