Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Tiếng Việt lớp 1 học kì 1
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 1

Bài 1. A a · Bài 2. B b · Bài 3. C c · Bài 4. E e Ê ê
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chữ nào là chữ a?
A.
e
B.
o
C.
a
Câu 2.
Chữ a thường của chữ A hoa là chữ nào?
A.
o
B.
b
C.
a
D.
e
Câu 3.
Tiếng nào có chữ a: “ba”, “bô” hay “bê”?
A.
ba
B.
C.
Câu 4.
b + a ghép thành tiếng gì?
A.
ab
B.
ba
C.
D.
bo
Câu 5.
Tiếng “bà” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Không có dấu
Câu 6.
Tiếng nào KHÔNG bắt đầu bằng chữ b: “ba”, “bà” hay “ca”?
A.
ba
B.
ca
C.
Câu 7.
Tiếng nào bắt đầu bằng chữ c: “cá” hay “bà”?
A.
B.
Câu 8.
Dấu sắc là nét như thế nào?
A.
Gạch xuôi xuống
B.
Chấm ở dưới
C.
Hất lên
Câu 9.
Con vật nào bơi dưới nước: “cá” hay “cà”?
A.
B.
Câu 10.
Trong các chữ ô, ơ, ê — chữ nào KHÔNG đội mũ?
A.
ô
B.
ơ
C.
ê
Câu 11.
Tiếng “cỗ” (mâm cỗ) có dấu gì?
A.
Dấu nặng
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
D.
Dấu ngã
Câu 12.
Chữ e đội mũ là chữ nào?
A.
ê
B.
ô
C.
ơ
D.
e
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 1 (dành cho bố mẹ)
Câu 1CChữ a có bụng tròn và cái đuôi nhỏ bên phải.
Câu 2CA hoa và a thường cùng đọc là “a”.
Câu 3A“ba” = b + a — có chữ a.
Câu 4Bbờ + a = ba.
Câu 5Aba + dấu huyền = bà, giọng trầm xuống.
Câu 6B“ca” bắt đầu bằng chữ c.
Câu 7Acá mở đầu bằng chữ c; bà mở đầu bằng chữ b.
Câu 8CDấu sắc hất lên — giọng cao: cá.
Câu 9BCon cá bơi dưới nước; cà là quả cà.
Câu 10Bơ có râu bên phải, không đội mũ.
Câu 11Dcô + dấu ngã = cỗ — nét lượn sóng.
Câu 12Ae đội mũ → ê.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ a · Chữ b — tiếng “ba”, “bà” · Chữ c — “ca, cà, cá” · Chữ e, ê — Boss chặng 1.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 2

Bài 6. O o · Bài 7. Ô ô · Bài 8. D d Đ đ · Bài 9. Ơ ơ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Con vật nào ăn cỏ: “bò” hay “cò”?
A.
B.
Câu 2.
Chữ nào tròn như quả trứng?
A.
b
B.
c
C.
o
D.
a
Câu 3.
b + o + dấu huyền ghép thành tiếng gì?
A.
bo
B.
C.
bỏ
D.
Câu 4.
Tiếng nào có chữ ơ: “bơ” hay “bô”?
A.
B.
Câu 5.
Tiếng “bố” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu huyền
C.
Dấu nặng
D.
Không có dấu
Câu 6.
Chữ o có râu là chữ nào?
A.
e
B.
ô
C.
o
D.
ơ
Câu 7.
Tiếng “đá” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu nặng
Câu 8.
Chữ đ khác chữ d ở điểm nào?
A.
Có nét ngang
B.
Có cái mũ
C.
Có dấu chấm
Câu 9.
Cái gì chở khách qua sông: “đò” hay “đá”?
A.
đò
B.
đá
Câu 10.
Chữ nào là chữ a?(ôn lại)
A.
e
B.
a
C.
o
Câu 11.
Dấu huyền là nét như thế nào?(ôn lại)
A.
Hất lên
B.
Dấu chấm ở dưới
C.
Gạch xuôi xuống
Câu 12.
c + a ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
ba
B.
ca
C.
co
D.
ac
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
đòđòđò
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BCon bò ăn cỏ; con cò lội nước bắt tép.
Câu 2CChữ o tròn xoe như quả trứng gà.
Câu 3Dbo + huyền = bò (con bò).
Câu 4Bbơ có chữ ơ (có râu); bô có chữ ô (đội mũ).
Câu 5Abô + dấu sắc = bố.
Câu 6Do có râu → ơ.
Câu 7Bđa + sắc = đá.
Câu 8Ađ = d + nét ngang cắt qua nét sổ.
Câu 9ACon đò chở khách qua sông.
Câu 10BChữ a có bụng tròn và cái đuôi nhỏ bên phải.
Câu 11CDấu huyền gạch xuôi xuống — giọng trầm: bà.
Câu 12Bcờ + a = ca.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ o — “cò, cỏ, bò” · Chữ ô và chữ ơ · Chữ d và đ.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 3

Bài 11. I i K k · Bài 12. H h L l · Bài 13. U u Ư ư · Bài 14. Ch ch Kh kh
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “bì” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu sắc
C.
Dấu huyền
Câu 2.
b + i ghép thành tiếng gì?
A.
ib
B.
bi
C.
be
D.
Câu 3.
Chữ k KHÔNG kết bạn với chữ nào?
A.
e
B.
i
C.
ê
D.
a
Câu 4.
Chữ nào là chữ k?
A.
h
B.
k
C.
x
D.
t
Câu 5.
Tiếng “hổ” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu sắc
C.
Dấu huyền
Câu 6.
Chữ nào là chữ l?
A.
l
B.
t
C.
i
D.
h
Câu 7.
đ + u ghép thành tiếng gì?
A.
đù
B.
du
C.
đu
D.
bu
Câu 8.
Món nào ngọt mát, ăn tráng miệng?
A.
Chì
B.
Chó
C.
Chè
Câu 9.
Tiếng nào có âm kh: “khi” hay “ki”?
A.
khi
B.
ki
Câu 10.
Tiếng nào KHÔNG có chữ a: “ba”, “cà” hay “bô”?(ôn lại)
A.
B.
C.
ba
Câu 11.
Dấu huyền là nét như thế nào?(ôn lại)
A.
Hất lên
B.
Gạch xuôi xuống
C.
Dấu chấm ở dưới
Câu 12.
Tiếng “cá” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu sắc
B.
Không có dấu
C.
Dấu huyền
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
hồhồhồ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cbi + dấu huyền = bì (phong bì).
Câu 2Bbờ + i = bi (viên bi).
Câu 3Dk chỉ đi với e, ê, i — với a phải dùng chữ c (ca).
Câu 4BChữ k — sổ cao + hai nét chéo.
Câu 5Ahô + hỏi = hổ (con hổ).
Câu 6AChữ l — một nét sổ cao trơn.
Câu 7Cđờ + u = đu (đu quay).
Câu 8CBát chè ngọt mát.
Câu 9Akhi = kh + i; ki chỉ có k.
Câu 10B“bô” chỉ có b và ô — không có chữ a.
Câu 11BDấu huyền gạch xuôi xuống — giọng trầm: bà.
Câu 12Aca + dấu sắc = cá, giọng cao lên.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ i · Chữ k · Chữ h · Chữ l · Chữ u và ư · Âm ch · Âm kh.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 4

Bài 16. M m N n · Bài 17. G g Gi gi · Bài 18. Gh gh Nh nh · Bài 19. Ng ng Ngh ngh
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
m + e ghép thành tiếng gì?
A.
em
B.
me
C.
mi
D.
mo
Câu 2.
Chữ nào là chữ m?
A.
n
B.
e
C.
m
D.
b
Câu 3.
Tiếng nào bắt đầu bằng chữ n: “na” hay “ma”?
A.
ma
B.
na
Câu 4.
Quả gì có nhiều mắt tròn: “na” hay “nơ”?
A.
na
B.
Câu 5.
g + a + dấu huyền thành tiếng gì?
A.
ga
B.
C.
D.
Câu 6.
Chiếc ghế thường đóng bằng gì?
A.
Nho
B.
C.
Gỗ
Câu 7.
Ai râu tóc bạc phơ, lớn tuổi nhất nhà?
A.
Ông già
B.
Cái giỏ
C.
Làn gió
Câu 8.
Tiếng “nhỏ” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu huyền
C.
Dấu sắc
Câu 9.
Tiếng “ngủ” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu nặng
C.
Dấu hỏi
Câu 10.
Tiếng “cỏ” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu huyền
B.
Dấu hỏi
C.
Dấu sắc
Câu 11.
b + ơ ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
bo
B.
C.
ba
D.
Câu 12.
đ + i ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
đi
B.
bi
C.
đí
D.
di
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Bmờ + e = me (quả me).
Câu 2CChữ m — có hai cái vòm.
Câu 3Bna mở đầu bằng n; ma mở đầu bằng m.
Câu 4AQuả na vỏ có nhiều mắt.
Câu 5Dga + huyền = gà (con gà).
Câu 6CGhế gỗ chắc chắn.
Câu 7AÔng già râu tóc bạc phơ.
Câu 8Anho + hỏi = nhỏ.
Câu 9Cngu + hỏi = ngủ.
Câu 10Bco + dấu hỏi = cỏ.
Câu 11Bbờ + ơ = bơ (cục bơ).
Câu 12Ađờ + i = đi (đi học).
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ m — tiếng “mẹ” · Chữ n · Chữ g và gh · Âm gi · Âm nh · Âm ng và ngh.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 5

Bài 21. R r S s · Bài 22. T t Tr tr · Bài 23. Th th ia · Bài 24. ua ưa
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “rổ” có dấu gì?
A.
Dấu ngã
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
Câu 2.
r + ô ghép thành tiếng gì?
A.
ro
B.
C.
ôr
D.
Câu 3.
Chữ nào là chữ s?
A.
s
B.
r
C.
v
D.
c
Câu 4.
Nghe thật kĩ: tiếng nào có DẤU SẮC?
A.
sổ
B.
số
Câu 5.
t + ô ghép thành tiếng gì?
A.
to
B.
C.
ôt
D.
Câu 6.
Âm tr gồm hai chữ nào nắm tay?
A.
t và n
B.
t và r
C.
t và h
Câu 7.
Tiếng “thơ” có âm gì đứng đầu?
A.
th
B.
t
C.
h
Câu 8.
m + ia + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
mìa
B.
mái
C.
mía
Câu 9.
Quả gì màu cam, to tròn: “bí” hay “bi”?(ôn lại)
A.
B.
bi
Câu 10.
Chữ k KHÔNG kết bạn với chữ nào?(ôn lại)
A.
e
B.
a
C.
i
D.
ê
Câu 11.
h + ô ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
B.
ho
C.
D.
ôh
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 12.
Câu “chú cua bò ra” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
rễrễrễsổsổsổtổtổtổ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Crô + hỏi = rổ (cái rổ).
Câu 2Drờ + ô = rô.
Câu 3AChữ s — nét lượn cong hai vòng.
Câu 4Bsố — dấu sắc; sổ — dấu hỏi.
Câu 5Dtờ + ô = tô (cái tô).
Câu 6Bt + r = tr (trờ).
Câu 7Athơ = th + ơ.
Câu 8Cm + ia + sắc = mía (cây mía).
Câu 9AQuả bí ngô 🎃; bi là viên bi nhỏ.
Câu 10Bk chỉ đi với e, ê, i — với a phải dùng chữ c (ca).
Câu 11Chờ + ô = hô.
Câu 124chú / cua / bò / ra — 4 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ r · Chữ s · Chữ t · Âm tr · Âm th · Vần ia · Vần ua và ưa.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 6

Bài 26. Ph ph Qu qu · Bài 27. V v X x · Bài 28. Y y · Bài 29. Luyện tập chính tả
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “phố” có âm gì đứng đầu?
A.
h
B.
p
C.
ph
Câu 2.
Tiếng nào có âm ph: “phở” hay “hở”?
A.
hở
B.
phở
Câu 3.
Âm qu gồm hai chữ nào nắm tay?
A.
q và a
B.
c và u
C.
q và u
Câu 4.
Ngày sinh nhật, con nhận được gì?
A.
Món quà
B.
Làn gió
C.
Cây tre
Câu 5.
v + e ghép thành tiếng gì?
A.
ve
B.
C.
ev
D.
be
Câu 6.
Tiếng “vé” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
Câu 7.
Chữ nào là chữ x?
A.
r
B.
v
C.
x
D.
s
Câu 8.
Tiếng nào có chữ y?
A.
quý
B.
quê
C.
quả
Câu 9.
Tiếng nào có âm tr: “tre” hay “te”?
A.
tre
B.
te
Câu 10.
Tiếng “mẹ” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu nặng
Câu 11.
Ăn xong bụng tròn vo gọi là gì?(ôn lại)
A.
na
B.
no
C.
Câu 12.
Chữ nào là chữ g?(ôn lại)
A.
k
B.
g
C.
a
D.
d
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
phàphàphàquêquêquêvẽvẽvẽ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cphố = ph + ô + sắc.
Câu 2Bphở = ph + ơ; hở chỉ có h.
Câu 3Cq + u = qu.
Câu 4ANgày sinh nhật có món quà .
Câu 5Avờ + e = ve (con ve).
Câu 6Bve + sắc = vé (cái vé).
Câu 7CChữ x — hai nét chéo cắt nhau.
Câu 8A“quý” = qu + y + dấu sắc — có chữ y.
Câu 9Atre = tr + e; te chỉ có t.
Câu 10Cme + dấu nặng = mẹ.
Câu 11BĂn no — no nê.
Câu 12BChữ g — bụng tròn + đuôi móc xuống dưới dòng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Âm ph · Âm qu · Chữ v · Chữ x · Chữ y (i dài) · Boss chặng 5.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 7

Bài 31. an ăn ân · Bài 32. on ôn ơn · Bài 33. en ên in un · Bài 34. am ăm âm
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Vần an gồm chữ nào đứng cuối?
A.
Chữ i
B.
Chữ o
C.
Chữ n
Câu 2.
Trời rét, con quàng gì cho ấm cổ?
A.
Khăn
B.
Bàn
C.
Chăn
Câu 3.
s + ân ghép thành tiếng gì?
A.
chân
B.
săn
C.
sân
Câu 4.
ng + on ghép thành tiếng gì?
A.
non
B.
ngon
C.
ngan
Câu 5.
Tiếng nào có vần ơn?
A.
lọn
B.
lợn
C.
lộn
Câu 6.
k + en + dấu huyền ghép thành tiếng gì?
A.
kên
B.
kèn
C.
ken
Câu 7.
Tiếng nào có vần un?
A.
bàn
B.
bồn
C.
bùn
Câu 8.
Tiếng nào có vần am?
A.
cám
B.
cán
C.
cáo
Câu 9.
Tiếng nào có vần ăm?
A.
thăm
B.
tham
C.
than
Câu 10.
Cái gì đan bằng tre, đựng rau: “rổ” hay “rễ”?(ôn lại)
A.
rổ
B.
rễ
Câu 11.
Tiếng “sò” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu huyền
B.
Dấu hỏi
C.
Dấu sắc
Câu 12.
Tiếng “tổ” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu ngã
B.
Dấu hỏi
C.
Dấu sắc
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
đànđànđànlănlănlănsânsânsân
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Can = a + n (n đứng cuối).
Câu 2AKhăn quàng cổ cho ấm.
Câu 3Cs + ân = sân (cái sân).
Câu 4Bng + on = ngon.
Câu 5Blợn = l + ơn + dấu nặng — con lợn.
Câu 6Bk + en + huyền = kèn (cái kèn).
Câu 7Cbùn = b + un + dấu huyền.
Câu 8Acám = c + am + dấu sắc — chữ m đứng cuối.
Câu 9Athăm = th + ăm — đi thăm bà.
Câu 10ACái rổ đựng rau; rễ là rễ cây.
Câu 11Aso + huyền = sò (con sò).
Câu 12Btô + hỏi = tổ (tổ chim).
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần an · Vần ăn · Vần ân · Vần on · Vần ôn và ơn · Vần en và ên · Vần in và un · Vần am · Vần ăm · Vần âm.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-8 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 8

Bài 36. om ôm ơm · Bài 37. em êm im um · Bài 38. ai ay ây · Bài 39. oi ôi ơi
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần ơm: “cơm” hay “côm”?
A.
cơm
B.
côm
Câu 2.
Tiếng nào có vần om?
A.
đóm
B.
đốm
C.
đám
Câu 3.
Tiếng “đêm” có vần gì?
A.
êm
B.
em
C.
ơm
Câu 4.
Tiếng “chùm” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu huyền
C.
Dấu nặng
Câu 5.
Con có mấy cái tai?
A.
Ba
B.
Hai
C.
Một
Câu 6.
b + ay ghép thành tiếng gì?
A.
bây
B.
bày
C.
bay
Câu 7.
Tiếng nào có vần oi: “voi” hay “vé”?
A.
B.
voi
Câu 8.
Muốn tắt nến sinh nhật, bé làm gì?
A.
Thổi
B.
Ăn
C.
Gối
Câu 9.
Tiếng “vui” có vần gì?
A.
ưi
B.
ơi
C.
ui
Câu 10.
Nơi nào đông vui, nhiều nhà và người qua lại?(ôn lại)
A.
Phà
B.
Phố
C.
Phở
Câu 11.
qu + a + dấu huyền thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
B.
qua
C.
quà
D.
quá
Câu 12.
Tiếng “vé” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu huyền
B.
Dấu hỏi
C.
Dấu sắc
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
rơmrơmrơmnệmnệmnệmcúmcúmcúm
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 8 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Acơm = c + ơm (râu); côm là vần ôm (mũ).
Câu 2Ađóm = đ + om + dấu sắc — như con đom đóm.
Câu 3Ađêm = đ + êm (ê đội mũ).
Câu 4Bchùm = ch + um + huyền.
Câu 5BCon có hai cái tai .
Câu 6Cb + ay = bay (chim bay, máy bay).
Câu 7Bvoi = v + oi; vé chỉ có v + e.
Câu 8ABé thổi cho nến tắt.
Câu 9Cvui = v + ui .
Câu 10BĐường phố đông vui người qua lại.
Câu 11Cqua + huyền = quà (món quà).
Câu 12Cve + sắc = vé (cái vé).
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần om, ôm, ơm · Vần em và êm · Vần im và um · Vần ai · Vần ay và ây · Vần oi · Vần ôi · Vần ơi, ui và ưi.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-9 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 9

Bài 41. ui ưi · Bài 42. ao eo · Bài 43. au âu êu · Bài 44. iu ưu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần ưi?
A.
ngủ
B.
ngói
C.
ngửi
Câu 2.
s + ao ghép thành tiếng gì?
A.
dao
B.
gạo
C.
sai
D.
sao
Câu 3.
Tiếng nào có vần ao: “sao” hay “su”?
A.
su
B.
sao
Câu 4.
Ăn nhiều kẹo ngọt quá thì hại cái gì?
A.
Tai
B.
Răng
C.
Chân
Câu 5.
Tiếng nào có vần eo: “mèo” hay “mì”?
A.
mèo
B.
Câu 6.
r + au ghép thành tiếng gì?
A.
rau
B.
sáu
C.
rao
D.
màu
Câu 7.
Tiếng nào có vần âu?
A.
bơi
B.
bèo
C.
bầu
Câu 8.
c + ưu + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
cửu
B.
cầu
C.
cừu
Câu 9.
Tiếng “nhãn” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu sắc
B.
Dấu ngã
C.
Dấu huyền
Câu 10.
Tiếng nào có vần ăn?(ôn lại)
A.
nặn
B.
nạo
C.
nạn
Câu 11.
s + ân ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
sân
B.
chân
C.
săn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 12.
Câu “bé đi bơi” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
bơibơibơigạogạogạokẹokẹokẹo
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 9 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cngửi = ng + ưi + dấu hỏi.
Câu 2Ds + ao = sao (ngôi sao).
Câu 3Bsao = s + ao; su chỉ có s + u.
Câu 4BĂn nhiều kẹo 🍬 hại răng, phải đánh răng nhé!
Câu 5Amèo = m + eo; mì chỉ có m + i.
Câu 6Ar + au = rau (rau xanh).
Câu 7Cbầu = b + âu + dấu huyền (quả bầu).
Câu 8Cc + ưu + huyền = cừu 🐑.
Câu 9Bnhãn = nh + an + ngã.
Câu 10Anặn = n + ăn + dấu nặng; nạn có vần an, nạo có vần ao.
Câu 11As + ân = sân (cái sân).
Câu 123bé / đi / bơi — 3 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ơi, ui và ưi · Vần ao · Vần eo · Vần au · Vần âu và êu · Vần iu và ưu.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-10 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 10

Bài 46. ac ăc âc · Bài 47. oc ôc uc ưc · Bài 48. at ăt ât · Bài 49. ot ôt ơt
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “nhạc” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu nặng
C.
Dấu huyền
Câu 2.
b + ac + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
bàn
B.
bạc
C.
bác
Câu 3.
Tiếng “chắc” có vần gì?
A.
âc
B.
ăc
C.
ac
Câu 4.
Tiếng “nấc” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu nặng
C.
Dấu sắc
Câu 5.
Vần oc và ôc khác nhau ở chữ nào đứng đầu?
A.
o và ô
B.
c và t
C.
a và ă
Câu 6.
c + uc + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
cúc
B.
cục
C.
cóc
Câu 7.
Tiếng “bát” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu huyền
C.
Dấu nặng
Câu 8.
Vần ăt và ât khác nhau ở chữ nào đứng đầu?
A.
ă và â
B.
t và n
C.
a và o
Câu 9.
h + ót ghép thành tiếng gì?
A.
hát
B.
hạt
C.
hót
Câu 10.
Tiếng nào có vần om?(ôn lại)
A.
đốm
B.
đóm
C.
đám
Câu 11.
Tiếng “đêm” có vần gì?(ôn lại)
A.
em
B.
êm
C.
ơm
Câu 12.
Tiếng nào có vần um?(ôn lại)
A.
cám
B.
cốm
C.
cúm
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
nhạcnhạcnhạcgấcgấcgấcmócmócmóc
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 10 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Bnhạc = nh + ac + nặng.
Câu 2Cb + ac + sắc = bác (bác nông dân).
Câu 3Bchắc = ch + ăc (nón cong).
Câu 4Cnấc = n + âc + sắc.
Câu 5Aoc = o + c; ôc = ô + c.
Câu 6Ac + uc + sắc = cúc (bông cúc).
Câu 7Abát = b + at + sắc.
Câu 8Aăt = ă + t; ât = â + t.
Câu 9Ch + ót = hót (chim hót).
Câu 10Bđóm = đ + om + dấu sắc — như con đom đóm.
Câu 11Bđêm = đ + êm (ê đội mũ).
Câu 12Ccúm = c + um + sắc; cám là vần am, cốm là vần ôm.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ac · Vần ăc và âc · Vần oc và ôc · Vần uc và ưc · Vần at · Vần ăt và ât · Vần ot, ôt và ơt.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-11 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 11

Bài 51. et êt it · Bài 52. ut ưt · Bài 53. ap ăp âp · Bài 54. op ôp ơp
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần êt: “Tết” hay “tét”?
A.
Tết
B.
tét
Câu 2.
Tiếng “thịt” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu nặng
C.
Dấu sắc
Câu 3.
Tiếng nào có vần it: “mít” hay “mét”?
A.
mít
B.
mét
Câu 4.
Vần ut và ưt khác nhau ở chữ nào đứng đầu?
A.
u và ư
B.
t và n
C.
a và ă
Câu 5.
Tiếng nào có vần ưt: “mứt” hay “mút”?
A.
mút
B.
mứt
Câu 6.
Tiếng nào có vần âp?
A.
táp
B.
tắp
C.
tấp
Câu 7.
Tiếng “cọp” có vần gì?
A.
op
B.
ơp
C.
ôp
Câu 8.
Tiếng nào có vần ưi?(ôn lại)
A.
ngủ
B.
ngói
C.
ngửi
Câu 9.
Vần ao gồm hai chữ nào?(ôn lại)
A.
a và i
B.
a và o
C.
o và i
Câu 10.
m + eo, thêm dấu huyền thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
meo
B.
leo
C.
kẹo
D.
mèo
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Tiếng “vẹt” có mấy CHỮ CÁI?
Câu 12.
Câu “bé có cặp mới” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
mệtmệtmệtvịtvịtvịtmứtmứtmứt
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 11 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ATết = t + êt (mũ); tét là vần et.
Câu 2Bthịt = th + it + nặng.
Câu 3Amít = m + it; mét là vần et.
Câu 4Aut = u + t; ưt = ư + t.
Câu 5Bmứt = m + ưt (râu); mút là vần ut.
Câu 6Ctấp = t + âp + dấu sắc (chữ â đội mũ).
Câu 7Acọp = c + op + dấu nặng .
Câu 8Cngửi = ng + ưi + dấu hỏi.
Câu 9Bao = a + o.
Câu 10Dmeo + dấu huyền = mèo (con mèo).
Câu 113Ba chữ: v, e và t.
Câu 124bé / có / cặp / mới — 4 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần et và êt · Vần it · Vần ut và ưt · Vần ap, ăp và âp · Vần op, ôp và ơp.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-12 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 12

Bài 56. ep êp ip up · Bài 57. anh ênh inh · Bài 58. ach êch ich · Bài 59. ang ăng âng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần êp?
A.
nép
B.
nếp
C.
nẹp
Câu 2.
Trống đánh tùng tùng theo cái gì?
A.
Theo dép
B.
Theo búp
C.
Theo nhịp
Câu 3.
Ba vần anh, ênh, inh giống nhau ở âm nào đứng cuối?
A.
Âm ng
B.
Âm n
C.
Âm nh
Câu 4.
Tiếng nào có vần ênh?
A.
bánh
B.
kênh
C.
xinh
Câu 5.
Tiếng “gạch” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu nặng
Câu 6.
Tiếng “tầng” có vần gì?
A.
âng
B.
ăng
C.
ang
Câu 7.
Tiếng nào có vần ac: “bác” hay “bát”?(ôn lại)
A.
bác
B.
bát
Câu 8.
Tiếng nào có vần âc?(ôn lại)
A.
bậc
B.
bận
C.
bạc
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Vần êp có mấy chữ cái?
Câu 10.
Câu “bé giúp mẹ nấu súp” có mấy tiếng?
Câu 11.
Vần ich có mấy chữ cái?
Câu 12.
Nhà chữ o hôm nay học mấy vần?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
nếpnếpnếpbúpbúpbúpxinhxinhxinh
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 12 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Bnếp = n + êp + dấu sắc (gạo nếp).
Câu 2CTrống đánh theo nhịp — nhịp có vần ip.
Câu 3Canh, ênh, inh — đều có âm nh đứng cuối.
Câu 4Bkênh = k + ênh — chữ ê đội mũ.
Câu 5Cgạch = g + ach + nặng.
Câu 6Atầng = t + âng + dấu huyền.
Câu 7Abác có âm cuối c; bát là vần at.
Câu 8Abậc = b + âc + dấu nặng; bạc là vần ac, bận là vần ân.
Câu 92êp = ê + p (2 chữ).
Câu 105bé / giúp / mẹ / nấu / súp — 5 tiếng.
Câu 113ich = i + c + h (3 chữ cái).
Câu 1222 vần: oc và ôc.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ep và êp · Vần ip và up · Vần anh, ênh và inh · Vần ach · Vần êch và ich · Vần ang, ăng và âng.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 13

Bài 61. ong ông ung ưng · Bài 62. iêc iên iêp · Bài 63. iêng iêm yêm · Bài 64. iêt iêu yêu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “vòng” có vần gì?
A.
ong
B.
ang
C.
ông
Câu 2.
th + ung + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
thùng
B.
thừng
C.
thúng
Câu 3.
Tiếng nào viết bằng vần iêu?
A.
yêu
B.
nhiều
C.
yếu
Câu 4.
Tiếng nào có vần et?(ôn lại)
A.
nết
B.
nét
C.
nát
Câu 5.
b + út ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
bát
B.
bụt
C.
bút
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Hôm nay con học mấy vần mới?
Câu 7.
Câu “Bé và mẹ cùng lau nhà” có mấy tiếng?
Câu 8.
Câu “bé viết chữ” có mấy tiếng?
Câu 9.
Vần iên có mấy chữ cái?
Câu 10.
Câu “bé xem xiếc” có mấy tiếng?
Câu 11.
Câu “bé siêng học bài” có mấy tiếng?
Câu 12.
Tiếng “mít” có mấy CHỮ CÁI?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
bôngbôngbôngcùngcùngcùngiêniêniên
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Avòng = v + ong + dấu huyền.
Câu 2Ath + ung + huyền = thùng .
Câu 3Bnhiều = nh + iêu (có âm đầu nh).
Câu 4Bnét = n + et; nết là vần êt, nát là vần at.
Câu 5Cb + út = bút (cây bút).
Câu 62Hai vần: ong và ông.
Câu 76bé / và / mẹ / cùng / lau / nhà — 6 tiếng.
Câu 83bé / viết / chữ — 3 tiếng.
Câu 93iên = i + ê + n (3 chữ).
Câu 103bé / xem / xiếc — 3 tiếng.
Câu 114bé / siêng / học / bài — 4 tiếng.
Câu 123Ba chữ: m, i và t.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ong và ông · Vần ung và ưng · Vần iên và iêt · Vần iêc và iêp · Vần iêng và iêm · Vần iêu và yêu.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-14 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 14

Bài 66. uôi uôm · Bài 67. uôc uôt · Bài 68. uôn uông · Bài 69. ươi ươu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần uôi?
A.
túi
B.
tuổi
C.
tối
Câu 2.
Tiếng nào có vần uôm?
A.
bốn
B.
buồm
C.
bơm
Câu 3.
Tiếng nào có vần uôt?
A.
buốt
B.
buồn
C.
buộc
Câu 4.
Con chuột hay chạy ở đâu?
A.
Trên cây
B.
Trên trời
C.
Trong bếp
Câu 5.
Tiếng nào có vần uôn?
A.
muống
B.
muối
C.
muốn
Câu 6.
Khi bé thích một món đồ, bé nói thế nào?
A.
Con chuông
B.
Con buồm
C.
Con muốn
Câu 7.
Rau vừa hái ở vườn thì gọi là rau thế nào?
A.
Rau tươi
B.
Rau cười
C.
Rau khô
Câu 8.
c + ươi + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
cuối
B.
cười
C.
cưới
Câu 9.
b + êp + sắc ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
bếp
B.
bép
C.
bẹp
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Vần uôi có mấy chữ cái?
Câu 11.
Vần up có mấy chữ cái?(ôn lại)
Câu 12.
Câu “bé ăn bánh” có mấy tiếng?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
buồmbuồmbuồmchuộtchuộtchuộtluốngluốngluống
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 14 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Btuổi = t + uôi + dấu hỏi!
Câu 2Bbuồm = b + uôm + dấu huyền!
Câu 3Abuốt = b + uôt + dấu sắc (lạnh buốt).
Câu 4CChuột hay chạy trong bếp tìm thức ăn.
Câu 5Cmuốn = m + uôn + dấu sắc.
Câu 6Cmuốn = m + uôn + dấu sắc.
Câu 7ARau vừa hái còn tươi — tươi có vần ươi.
Câu 8Bc + ươi + huyền = cười .
Câu 9Ab + êp + sắc = bếp .
Câu 103uôi = u + ô + i (3 chữ).
Câu 112up = u + p (2 chữ).
Câu 123bé / ăn / bánh — 3 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần uôi và uôm · Vần uôc và uôt · Vần uôn và uông · Vần ươi và ươu.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-15 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 15

Bài 71. ươc ươt · Bài 72. ươm ươp · Bài 73. ươn ương · Bài 74. oa oe
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần ươp?
A.
mướt
B.
mương
C.
mướp
Câu 2.
n + ươc + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
nướng
B.
nước
C.
nuốt
Câu 3.
Khát nước thì bé nên uống gì?
A.
Nước bẩn
B.
Nước lọc
C.
Không uống
Câu 4.
Trong vườn thường có gì?
A.
Rau và cây
B.
Xe cộ
C.
Bàn ghế
Câu 5.
đ + ương + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
đuông
B.
đướn
C.
đường
Câu 6.
Tiếng nào có vần ương?
A.
thườn
B.
thuộc
C.
thương
Câu 7.
Tiếng nào có vần oa?
A.
hòe
B.
hồi
C.
hòa
Câu 8.
Muốn khỏe mạnh bé nên làm gì?
A.
Bỏ bữa
B.
Tập thể dục
C.
Ngủ muộn
Câu 9.
Bé hái hoa để làm gì?
A.
Tặng mẹ
B.
Để ăn
C.
Để đá
Câu 10.
Tiếng “vòng” có vần gì?(ôn lại)
A.
ong
B.
ang
C.
ông
Câu 11.
Tiếng nào có vần ưng?(ôn lại)
A.
sừng
B.
sung
C.
sông
Câu 12.
Tiếng nào có vần iêt?(ôn lại)
A.
biển
B.
biết
C.
bánh
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
thướcthướcthướcvườnvườnvườnxòexòexòe
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 15 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cmướp = m + ươp + dấu sắc (quả mướp).
Câu 2Bn + ươc + sắc = nước .
Câu 3BKhát thì uống nước lọc sạch .
Câu 4AVườn trồng rau, trồng hoa.
Câu 5Cđ + ương + huyền = đường 🛣.
Câu 6Cthương = th + ương (yêu thương ).
Câu 7Chòa = h + oa + dấu huyền.
Câu 8BTập thể dục, ăn ngủ đủ thì khỏe .
Câu 9ABé hái hoa 🌸 tặng mẹ — thật đáng yêu .
Câu 10Avòng = v + ong + dấu huyền.
Câu 11Asừng = s + ưng + dấu huyền (cái sừng con trâu).
Câu 12Bbiết = b + iêt + dấu sắc.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ươc, ươt, ươm và ươp · Vần ươn và ương · Vần oa và oe.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 16

Bài 76. oan oăn oat oăt · Bài 77. oai uê uy · Bài 78. uân uât · Bài 79. uyên uyêt
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần oan?
A.
hoa
B.
hoạt
C.
hoàn
Câu 2.
Tiếng nào có vần oat?
A.
thoải
B.
toán
C.
thoát
Câu 3.
Tiếng nào có vần oay?
A.
xoay
B.
xay
C.
khoe
Câu 4.
Tiếng nào có vần oai?
A.
xoay
B.
hoa
C.
ngoài
Câu 5.
h + uê + nặng ghép thành tiếng gì?
A.
huệ
B.
huy
C.
hoe
Câu 6.
Tiếng nào có vần uy?
A.
thủy
B.
khoai
C.
thuê
Câu 7.
Bé tuân lời cô nghĩa là gì?
A.
Nghe lời cô
B.
Bỏ đi chơi
C.
Cãi lời cô
Câu 8.
Tiếng nào có vần uân?
A.
luật
B.
tuần
C.
toán
Câu 9.
Vần uyên và uyêt khác nhau ở âm nào cuối?
A.
u và y
B.
n và t
C.
y và ê
Câu 10.
Tiếng nào có vần uôi?(ôn lại)
A.
túi
B.
tuổi
C.
tối
Câu 11.
Con chuột hay chạy ở đâu?(ôn lại)
A.
Trên cây
B.
Trong bếp
C.
Trên trời
Câu 12.
Bé uống sữa để làm gì?(ôn lại)
A.
Cho mau đói
B.
Cho buồn ngủ
C.
Cho cao lớn
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
hoạthoạthoạtkhoaikhoaikhoaihuệhuệhuệ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Choàn = h + oan + dấu huyền. hoạt có vần oat, hoa có vần oa.
Câu 2Cthoát = th + oat + dấu sắc.
Câu 3Axoay = x + oay. xay chỉ có vần ay, khoe có vần oe.
Câu 4Cngoài = ng + oai + dấu huyền. xoay có vần oay, hoa có vần oa.
Câu 5Ah + uê + nặng = huệ .
Câu 6Athủy = th + uy + dấu hỏi.
Câu 7Atuân = t + uân — tuân lời là nghe lời .
Câu 8Btuần = t + uân + dấu huyền. luật có vần uât, toán có vần oan.
Câu 9Buyên có âm cuối n; uyêt có âm cuối t.
Câu 10Btuổi = t + uôi + dấu hỏi!
Câu 11BChuột hay chạy trong bếp tìm thức ăn.
Câu 12CUống sữa 🥛 giúp bé cao lớn, khỏe mạnh.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần oan và oat · Vần oai và oay · Vần uê và uy · Vần uân và uât · Vần uyên và uyêt.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 17

Bài 81–83. Ôn tập (vần, tiếng, câu)
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần uôi?
A.
chối
B.
chuối
C.
chổi
Câu 2.
Tiếng “ngoan” có vần gì?
A.
oan
B.
uân
C.
oat
Câu 3.
Tiếng nào có vần uyêt?
A.
tuyền
B.
tuân
C.
tuyết
Câu 4.
Tiếng nào có vần oa?
A.
khóa
B.
khoai
C.
khỏe
Câu 5.
Vần oai và vần oa khác nhau thế nào?
A.
oa có thêm chữ i
B.
oai có thêm chữ i
C.
Không khác gì
Câu 6.
Tiếng nào thuộc nhà ươ?
A.
buồm
B.
buổi
C.
bưởi
Câu 7.
Tiếng nào có vần ươm?
A.
bướm
B.
bướu
C.
buồm
Câu 8.
Tiếng nào có vần iêt?
A.
biển
B.
biếc
C.
biết
Câu 9.
Tiếng nào có vần ươt?(ôn lại)
A.
ướt
B.
ướm
C.
ước
Câu 10.
Tiếng nào có vần ươn?(ôn lại)
A.
lương
B.
lười
C.
lươn
Câu 11.
kh + oe + hỏi ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
khóe
B.
khỏe
C.
khẻo
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 12.
Chặng này con học mấy vần mới?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
tuyếttuyếttuyếtkhỏekhỏekhỏechuôngchuôngchuông
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Bchuối = ch + uôi + dấu sắc. chối, chổi có vần ôi.
Câu 2Angoan = ng + oan.
Câu 3Ctuyết = t + uyêt + dấu sắc .
Câu 4Akhóa = kh + oa + dấu sắc. khỏe có vần oe, khoai có vần oai.
Câu 5Boa = o + a; oai = o + a + i.
Câu 6Cbưởi = b + ươi (có râu) 🍊.
Câu 7Abướm = b + ươm + dấu sắc 🦋.
Câu 8Cbiết = b + iêt + dấu sắc!
Câu 9Aướt = ươt + dấu sắc (áo bị ướt).
Câu 10Clươn = l + ươn (con lươn).
Câu 11Bkh + oe + hỏi = khỏe .
Câu 128Tám vần: iên iêt iêc iêp iêng iêm iêu yêu.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Boss tốt nghiệp: cả khóa học vần · Trạm ôn vần: oa, oe, oai, oay · Boss chặng 15: nhà vần uô và ươ · Boss chặng 14: nhà vần iê.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-18 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 18

Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần uyêt?
A.
tuyền
B.
tuân
C.
tuyết
Câu 2.
Tiếng “ngoan” có vần gì?
A.
uân
B.
oat
C.
oan
Câu 3.
Tiếng nào có vần ênh?
A.
cánh
B.
kênh
C.
kính
Câu 4.
Tiếng nào có vần ơp?
A.
lớp
B.
cọp
C.
hộp
Câu 5.
m + uôi + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
muống
B.
muốn
C.
muối
Câu 6.
Tiếng nào có vần uông?
A.
buồn
B.
buồng
C.
buồm
Câu 7.
Tiếng “cốc” có vần gì?
A.
oc
B.
ôc
C.
uc
Câu 8.
Vần oan có mấy chữ cái?(ôn lại)
A.
Ba chữ
B.
Bốn chữ
C.
Hai chữ
Câu 9.
Tiếng nào có vần oai?(ôn lại)
A.
xoay
B.
hoa
C.
ngoài
Câu 10.
Trong vần uê, chữ nào làm âm đệm?(ôn lại)
A.
Chữ u
B.
Chữ ê
C.
Cả hai
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Câu “ông mang bóng ra sân” có mấy tiếng?
Câu 12.
Chặng này con học mấy vần mới?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
hoahoahoatrăngtrăngtrănglớplớplớp
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 18 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Ctuyết = t + uyêt + dấu sắc .
Câu 2Cngoan = ng + oan.
Câu 3Bkênh = k + ênh (con kênh dẫn nước).
Câu 4Alớp = l + ơp + dấu sắc — chữ ơ có râu!
Câu 5Cm + uôi + sắc = muối .
Câu 6Bbuồng = b + uông + dấu huyền (buồng chuối).
Câu 7Bcốc = c + ôc + sắc.
Câu 8Aoan = o + a + n (3 chữ).
Câu 9Cngoài = ng + oai + dấu huyền. xoay có vần oay, hoa có vần oa.
Câu 10AChữ u đứng đầu làm âm đệm, giống chữ o ở vần oa.
Câu 115ông / mang / bóng / ra / sân — 5 tiếng.
Câu 1210Mười vần: ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Boss tốt nghiệp: cả khóa học vần · Boss chặng 13: cụm vần có ng và nh · Boss chặng 12: cụm vần có p · Trạm ôn vần: uôi, uôm, uôn, uông · Boss chặng 10: cụm vần có c và ch.