Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 6
Bài 26. Ph ph Qu qu · Bài 27. V v X x · Bài 28. Y y · Bài 29. Luyện tập chính tả

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 6 có đáp án

Tuần 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 26. Ph ph Qu qu · Bài 27. V v X x · Bài 28. Y y · Bài 29. Luyện tập chính tả. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Luyện tập chính tả (c/k, g/gh, ng/ngh) lấy câu từ boss chặng 5 của khóa.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 6

Bài 26. Ph ph Qu qu · Bài 27. V v X x · Bài 28. Y y · Bài 29. Luyện tập chính tả
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “phố” có âm gì đứng đầu?
A.
h
B.
p
C.
ph
Câu 2.
Tiếng nào có âm ph: “phở” hay “hở”?
A.
hở
B.
phở
Câu 3.
Âm qu gồm hai chữ nào nắm tay?
A.
q và a
B.
c và u
C.
q và u
Câu 4.
Ngày sinh nhật, con nhận được gì?
A.
Món quà
B.
Làn gió
C.
Cây tre
Câu 5.
v + e ghép thành tiếng gì?
A.
ve
B.
C.
ev
D.
be
Câu 6.
Tiếng “vé” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
Câu 7.
Chữ nào là chữ x?
A.
r
B.
v
C.
x
D.
s
Câu 8.
Tiếng nào có chữ y?
A.
quý
B.
quê
C.
quả
Câu 9.
Tiếng nào có âm tr: “tre” hay “te”?
A.
tre
B.
te
Câu 10.
Tiếng “mẹ” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu nặng
Câu 11.
Ăn xong bụng tròn vo gọi là gì?(ôn lại)
A.
na
B.
no
C.
Câu 12.
Chữ nào là chữ g?(ôn lại)
A.
k
B.
g
C.
a
D.
d
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
phàphàphàquêquêquêvẽvẽvẽ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cphố = ph + ô + sắc.
Câu 2Bphở = ph + ơ; hở chỉ có h.
Câu 3Cq + u = qu.
Câu 4ANgày sinh nhật có món quà .
Câu 5Avờ + e = ve (con ve).
Câu 6Bve + sắc = vé (cái vé).
Câu 7CChữ x — hai nét chéo cắt nhau.
Câu 8A“quý” = qu + y + dấu sắc — có chữ y.
Câu 9Atre = tr + e; te chỉ có t.
Câu 10Cme + dấu nặng = mẹ.
Câu 11BĂn no — no nê.
Câu 12BChữ g — bụng tròn + đuôi móc xuống dưới dòng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Âm ph · Âm qu · Chữ v · Chữ x · Chữ y (i dài) · Boss chặng 5.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).