Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 5
Bài 21. R r S s · Bài 22. T t Tr tr · Bài 23. Th th ia · Bài 24. ua ưa

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 5 có đáp án

Tuần 5 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 21. R r S s · Bài 22. T t Tr tr · Bài 23. Th th ia · Bài 24. ua ưa. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 5

Bài 21. R r S s · Bài 22. T t Tr tr · Bài 23. Th th ia · Bài 24. ua ưa
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng “rổ” có dấu gì?
A.
Dấu ngã
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
Câu 2.
r + ô ghép thành tiếng gì?
A.
ro
B.
C.
ôr
D.
Câu 3.
Chữ nào là chữ s?
A.
s
B.
r
C.
v
D.
c
Câu 4.
Nghe thật kĩ: tiếng nào có DẤU SẮC?
A.
sổ
B.
số
Câu 5.
t + ô ghép thành tiếng gì?
A.
to
B.
C.
ôt
D.
Câu 6.
Âm tr gồm hai chữ nào nắm tay?
A.
t và n
B.
t và r
C.
t và h
Câu 7.
Tiếng “thơ” có âm gì đứng đầu?
A.
th
B.
t
C.
h
Câu 8.
m + ia + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
mìa
B.
mái
C.
mía
Câu 9.
Quả gì màu cam, to tròn: “bí” hay “bi”?(ôn lại)
A.
B.
bi
Câu 10.
Chữ k KHÔNG kết bạn với chữ nào?(ôn lại)
A.
e
B.
a
C.
i
D.
ê
Câu 11.
h + ô ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
B.
ho
C.
D.
ôh
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 12.
Câu “chú cua bò ra” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
rễrễrễsổsổsổtổtổtổ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Crô + hỏi = rổ (cái rổ).
Câu 2Drờ + ô = rô.
Câu 3AChữ s — nét lượn cong hai vòng.
Câu 4Bsố — dấu sắc; sổ — dấu hỏi.
Câu 5Dtờ + ô = tô (cái tô).
Câu 6Bt + r = tr (trờ).
Câu 7Athơ = th + ơ.
Câu 8Cm + ia + sắc = mía (cây mía).
Câu 9AQuả bí ngô 🎃; bi là viên bi nhỏ.
Câu 10Bk chỉ đi với e, ê, i — với a phải dùng chữ c (ca).
Câu 11Chờ + ô = hô.
Câu 124chú / cua / bò / ra — 4 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ r · Chữ s · Chữ t · Âm tr · Âm th · Vần ia · Vần ua và ưa.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).