Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 16
Bài 76. oan oăn oat oăt · Bài 77. oai uê uy · Bài 78. uân uât · Bài 79. uyên uyêt

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 16 có đáp án

Tuần 16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 76. oan oăn oat oăt · Bài 77. oai uê uy · Bài 78. uân uât · Bài 79. uyên uyêt. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 16

Bài 76. oan oăn oat oăt · Bài 77. oai uê uy · Bài 78. uân uât · Bài 79. uyên uyêt
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần oan?
A.
hoa
B.
hoạt
C.
hoàn
Câu 2.
Tiếng nào có vần oat?
A.
thoải
B.
toán
C.
thoát
Câu 3.
Tiếng nào có vần oay?
A.
xoay
B.
xay
C.
khoe
Câu 4.
Tiếng nào có vần oai?
A.
xoay
B.
hoa
C.
ngoài
Câu 5.
h + uê + nặng ghép thành tiếng gì?
A.
huệ
B.
huy
C.
hoe
Câu 6.
Tiếng nào có vần uy?
A.
thủy
B.
khoai
C.
thuê
Câu 7.
Bé tuân lời cô nghĩa là gì?
A.
Nghe lời cô
B.
Bỏ đi chơi
C.
Cãi lời cô
Câu 8.
Tiếng nào có vần uân?
A.
luật
B.
tuần
C.
toán
Câu 9.
Vần uyên và uyêt khác nhau ở âm nào cuối?
A.
u và y
B.
n và t
C.
y và ê
Câu 10.
Tiếng nào có vần uôi?(ôn lại)
A.
túi
B.
tuổi
C.
tối
Câu 11.
Con chuột hay chạy ở đâu?(ôn lại)
A.
Trên cây
B.
Trong bếp
C.
Trên trời
Câu 12.
Bé uống sữa để làm gì?(ôn lại)
A.
Cho mau đói
B.
Cho buồn ngủ
C.
Cho cao lớn
Phần II. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
hoạthoạthoạtkhoaikhoaikhoaihuệhuệhuệ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Choàn = h + oan + dấu huyền. hoạt có vần oat, hoa có vần oa.
Câu 2Cthoát = th + oat + dấu sắc.
Câu 3Axoay = x + oay. xay chỉ có vần ay, khoe có vần oe.
Câu 4Cngoài = ng + oai + dấu huyền. xoay có vần oay, hoa có vần oa.
Câu 5Ah + uê + nặng = huệ .
Câu 6Athủy = th + uy + dấu hỏi.
Câu 7Atuân = t + uân — tuân lời là nghe lời .
Câu 8Btuần = t + uân + dấu huyền. luật có vần uât, toán có vần oan.
Câu 9Buyên có âm cuối n; uyêt có âm cuối t.
Câu 10Btuổi = t + uôi + dấu hỏi!
Câu 11BChuột hay chạy trong bếp tìm thức ăn.
Câu 12CUống sữa 🥛 giúp bé cao lớn, khỏe mạnh.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần oan và oat · Vần oai và oay · Vần uê và uy · Vần uân và uât · Vần uyên và uyêt.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).