Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 9
Bài 41. ui ưi · Bài 42. ao eo · Bài 43. au âu êu · Bài 44. iu ưu

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 9 có đáp án

Tuần 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 41. ui ưi · Bài 42. ao eo · Bài 43. au âu êu · Bài 44. iu ưu. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-9 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 9

Bài 41. ui ưi · Bài 42. ao eo · Bài 43. au âu êu · Bài 44. iu ưu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tiếng nào có vần ưi?
A.
ngủ
B.
ngói
C.
ngửi
Câu 2.
s + ao ghép thành tiếng gì?
A.
dao
B.
gạo
C.
sai
D.
sao
Câu 3.
Tiếng nào có vần ao: “sao” hay “su”?
A.
su
B.
sao
Câu 4.
Ăn nhiều kẹo ngọt quá thì hại cái gì?
A.
Tai
B.
Răng
C.
Chân
Câu 5.
Tiếng nào có vần eo: “mèo” hay “mì”?
A.
mèo
B.
Câu 6.
r + au ghép thành tiếng gì?
A.
rau
B.
sáu
C.
rao
D.
màu
Câu 7.
Tiếng nào có vần âu?
A.
bơi
B.
bèo
C.
bầu
Câu 8.
c + ưu + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
cửu
B.
cầu
C.
cừu
Câu 9.
Tiếng “nhãn” có dấu gì?(ôn lại)
A.
Dấu sắc
B.
Dấu ngã
C.
Dấu huyền
Câu 10.
Tiếng nào có vần ăn?(ôn lại)
A.
nặn
B.
nạo
C.
nạn
Câu 11.
s + ân ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
sân
B.
chân
C.
săn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 12.
Câu “bé đi bơi” có mấy tiếng?
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
bơibơibơigạogạogạokẹokẹokẹo
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 9 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Cngửi = ng + ưi + dấu hỏi.
Câu 2Ds + ao = sao (ngôi sao).
Câu 3Bsao = s + ao; su chỉ có s + u.
Câu 4BĂn nhiều kẹo 🍬 hại răng, phải đánh răng nhé!
Câu 5Amèo = m + eo; mì chỉ có m + i.
Câu 6Ar + au = rau (rau xanh).
Câu 7Cbầu = b + âu + dấu huyền (quả bầu).
Câu 8Cc + ưu + huyền = cừu 🐑.
Câu 9Bnhãn = nh + an + ngã.
Câu 10Anặn = n + ăn + dấu nặng; nạn có vần an, nạo có vần ao.
Câu 11As + ân = sân (cái sân).
Câu 123bé / đi / bơi — 3 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ơi, ui và ưi · Vần ao · Vần eo · Vần au · Vần âu và êu · Vần iu và ưu.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).