Đề thi giữa học kì 2 (Đề số 2)
Toán lớp 5
📝
Toán Lớp 5

Đề thi Toán lớp 5 giữa học kì 2 (Đề số 2)

40 PHÚT📝 12 CÂU🎯 THANG ĐIỂM 10

Đề luyện số 2 phạm vi giữa kì 2: tỉ số phần trăm, tìm giá trị phần trăm của một số, thể tích và các hình khối quen thuộc.

Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

12 câu
1
Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.75%
B.34%
C.43%
D.25%
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 75%
3 : 4 = 0,75 = 75%.
2
Tìm 20% của 450.
Điền đáp số · 0,5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 90
450 × 20 : 100 = 90.
3
Phân số $\frac{3}{5}$ bằng bao nhiêu phần trăm?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.60%
B.35%
C.53%
D.30%
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 60%
$\frac{3}{5}$ = $\frac{6}{10}$ = $\frac{60}{100}$ = 60%.
4
2 m³ = ? dm³
Điền đáp số · 0,5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2000
1 m³ = 1 000 dm³ nên 2 m³ = 2 000 dm³.
5
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.6 mặt
B.4 mặt
C.8 mặt
D.12 mặt
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 6 mặt
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt (2 mặt đáy + 4 mặt bên), 8 đỉnh và 12 cạnh.
6
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng / Sai · 1 điểm
a)50% của một số bằng một nửa số đóĐ / S
b)1 dm³ = 100 cm³Đ / S
c)Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhauĐ / S
d)$0,07 = 7\%$Đ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) S · c) Đ · d) Đ
a) Đúng: 50% = $\frac{1}{2}$ . b) Sai: 1 dm³ = 1 000 cm³. c) Đúng. d) Đúng: 0,07 = $\frac{7}{100}$ = 7%.
7
Nối mỗi số với tỉ số phần trăm bằng nó:
Nối cặp · 1 điểm
A.$\frac{1}{2}$
B.0,25
C.0,8
1.25%
2.80%
3.50%
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{1}{2}$ → 50% · 0,25 → 25% · 0,8 → 80%
$\frac{1}{2}$ = 0,5 = 50%. 0,25 = 25%. 0,8 = 80%.
8
3,5 m³ = ? dm³
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3500
1 m³ = 1 000 dm³ nên 3,5 m³ = 3 500 dm³.
9
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Thể tích của hình đó là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
dài 6 cmrộng 4 cmcao 5 cm
A.120 cm³
B.15 cm³
C.60 cm³
D.240 cm³
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 120 cm³

💡 Nghĩ thế nào: Thể tích hình hộp chữ nhật = dài × rộng × cao.

Bài giải
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
6 × 4 × 5 = 120 (cm³)
Đáp số: 120 cm³.
10
Sắp xếp các thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp thứ tự · 1 điểm
1 500 cm³1,2 dm³2 dm³1 800 cm³
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1,2 dm³ → 1 500 cm³ → 1 800 cm³ → 2 dm³
Đổi hết về cm³: 1,2 dm³ = 1 200 < 1 500 < 1 800 < 2 dm³ = 2 000.
11
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 6 cm. Hỏi quãng đường AB thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 30

💡 Nghĩ thế nào: Độ dài thật = độ dài trên bản đồ × 500 000, rồi đổi ra ki-lô-mét.

Bài giải
Quãng đường AB thực tế dài là:
6 × 500 000 = 3 000 000 (cm)
Đổi: 3 000 000 cm = 30 km
Đáp số: 30 km.
12
Một chiếc cặp sách giá 250 000 đồng. Do giá nguyên liệu tăng, cửa hàng tăng giá thêm 10%. Hỏi giá chiếc cặp sau khi tăng là bao nhiêu đồng?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 275000

💡 Nghĩ thế nào: Tìm số tiền tăng thêm (10% của 250 000), rồi cộng với giá cũ.

Bài giải
Giá chiếc cặp tăng thêm số tiền là:
(250 000 : 100) × 10 = 25 000 (đồng)
Giá chiếc cặp sau khi tăng là:
250 000 + 25 000 = 275 000 (đồng)
Đáp số: 275 000 đồng.