Tổng hợp cả năm: bốn phép tính với phân số, số đo thời gian, hình bình hành, hình thoi và giải toán có lời văn.
Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Hình bình hành có đặc điểm:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
B.Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
C.Chỉ có một cặp cạnh song song
D.Bốn góc đều là góc nhọn
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. (Bốn cạnh bằng nhau + bốn góc vuông là hình vuông.)
2
Tính: $36 \times 25$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 900
36 × 25 = 36 × 100 : 4 = 3 600 : 4 = 900 (hoặc đặt tính thông thường).
3
Tính: $\frac{2}{3} \times \frac{3}{4}$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.$\frac{1}{2}$
B.$\frac{6}{7}$
C.$\frac{5}{12}$
D.$\frac{8}{9}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{1}{2}$
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu: (2 × $3)/(3$ × 4) = $\frac{6}{12}$ = $\frac{1}{2}$ .
4
4 phút 30 giây = ? giây
Điền đáp số · 0,5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 270
4 phút = 240 giây. Vậy 4 phút 30 giây = 240 + 30 = 270 giây.
5
Tính: $\frac{1}{2} : \frac{1}{4}$
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.2
B.$\frac{1}{8}$
C.4
D.$\frac{1}{2}$
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
Chia phân số = nhân với phân số đảo ngược: $\frac{1}{2}$ × $\frac{4}{1}$ = $\frac{4}{2}$ = 2.
6
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Đúng / Sai · 1 điểm
a)Hình thoi có bốn cạnh bằng nhauĐ / S
b)$\frac{1}{2} \times 4 = 2$Đ / S
c)Thế kỷ XXI bắt đầu từ năm 2000Đ / S
d)3 giờ 20 phút = 320 phútĐ / S
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: a) Đ · b) Đ · c) S · d) S
a) Đúng. b) Đúng: $\frac{4}{2}$ = 2. c) Sai: thế kỷ XXI bắt đầu từ năm 2001. d) Sai: 3 giờ = 180 phút nên 3 giờ 20 phút = 200 phút.
7
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
Nối cặp · 0,5 điểm
A.$\frac{1}{2}$ của 60
B.$\frac{1}{3}$ của 60
C.$\frac{1}{4}$ của 60
1.20
2.15
3.30
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: $\frac{1}{2}$ của 60 → 30 · $\frac{1}{3}$ của 60 → 20 · $\frac{1}{4}$ của 60 → 15
60 : 2 = 30. 60 : 3 = 20. 60 : 4 = 15.
8
Một hình vuông có cạnh 15 cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Điền đáp số · 0,5 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 225
Diện tích hình vuông: 15 × 15 = 225 (cm²).
9
Trung bình cộng của các số 25 ; 30 ; 35 ; 50 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.35
B.34
C.36
D.140
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 35
(25 + 30 + 35 + 50) : 4 = 140 : 4 = 35.
10
Một hộp có 48 viên kẹo. Bé ăn $\frac{1}{6}$ số kẹo, chị ăn $\frac{1}{4}$ số kẹo. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 28
Bé ăn: 48 : 6 = 8 (viên). Chị ăn: 48 : 4 = 12 (viên). Còn lại: 48 − 8 − 12 = 28 (viên).
11
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 18 m. Tính chiều dài thửa ruộng (mét).
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 54
💡 Nghĩ thế nào: Nửa chu vi = dài + rộng = 90 m. Tổng và hiệu: chiều dài là số lớn = (tổng + hiệu) : 2.
Bài giải
Chiều dài thửa ruộng là:
(90 + 18) : 2 = 54 (m)
Đáp số: 54 m.
12
Cửa hàng có 5 bao đường, mỗi bao 45 kg. Cửa hàng đã bán $\frac{3}{5}$ số đường. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 135
Tổng số đường: 45 × 5 = 225 (kg). Đã bán: 225 × 3 : 5 = 135 (kg).