Phiếu Toán lớp 1 · tuần 20
Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100

Phiếu bài tập Toán lớp 1 tuần 20 có đáp án

Tuần 20 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 20

Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 92 có mấy chục?
A.
0
B.
9
C.
92
D.
2
Câu 2.
Số 56 đọc là:
A.
Sáu năm
B.
Năm sáu
C.
Năm mươi sáu
D.
Sáu mươi lăm
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Số 74 có 7 chục và 4 đơn vị
b)
Số 28 và số 82 là một
Câu 4.
3 chục và 5 đơn vị là số nào?
A.
35
B.
53
C.
305
D.
8
Câu 5.
Na cao 98 xăng-ti-mét, Bin cao 89 xăng-ti-mét. Ai cao hơn?
A.
Không biết
B.
Bằng nhau
C.
Bin
D.
Na
Câu 6.
Số nào bé hơn: 68 hay 72?
A.
Không so được
B.
68
C.
Bằng nhau
D.
72
Câu 7.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?
A.
25, 52, 55
B.
55, 52, 25
C.
25, 55, 52
D.
52, 25, 55
Câu 8.
Hình có BỐN cạnh bằng nhau là hình gì?(ôn lại)
A.
Hình tam giác
B.
Hình chữ nhật
C.
Hình vuông
D.
Hình tròn
Câu 9.
Đồ nào KHÔNG phải khối hộp chữ nhật?(ôn lại)
A.
Viên gạch
B.
Hộp giày
C.
Quyển từ điển dày
D.
Quả bóng đá
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tính: 3 + 6 = (ôn lại)
Câu 11.
Viết số “hai mươi mốt”:
Câu 12.
Viết một số lớn hơn 40 và bé hơn 42:
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BSố đứng trước là chục.
Câu 2C5 chục 6 đơn vị.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — đổi chỗ là thành số khác.
Câu 4AChục trước, đơn vị sau: 35.
Câu 5D98 > 89 (9 chục > 8 chục).
Câu 6B6 chục ít hơn 7 chục.
Câu 7A25 < 52 < 55.
Câu 8CVuông = 4 cạnh bằng chằn chặn.
Câu 9DBóng tròn xoe, ba món kia đều là khối hộp.
Câu 1093 + 6 = 9.
Câu 11212 chục 1 đơn vị — đọc là “mốt”.
Câu 1241Giữa 40 và 42 chỉ có 41.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số có hai chữ số · So sánh số đến 100.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).