Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 1 học kì 2
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 19

Số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số nào là số TRÒN CHỤC?
A.
14
B.
44
C.
4
D.
40
Câu 2.
Số tròn chục nào LỚN nhất trong: 30, 70, 20, 50?
A.
70
B.
20
C.
50
D.
30
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Số 74 có 7 chục và 4 đơn vị
b)
Số 28 và số 82 là một
Câu 4.
3 chục và 5 đơn vị là số nào?
A.
53
B.
305
C.
8
D.
35
Câu 5.
Số lớn nhất có HAI chữ số là số nào?
A.
10
B.
99
C.
90
D.
100
Câu 6.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
5 + 0 = 5
b)
10 − 4 = 5
Câu 7.
Ba số nào là MỘT gia đình cộng trừ?(ôn lại)
A.
1, 3, 5
B.
4, 5, 8
C.
2, 4, 6
D.
2, 3, 6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Mỗi túi có 1 chục quả cam. 2 túi có bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 9.
Sau số 90, đếm thêm một chục nữa là số nào?
Câu 10.
Viết số “sáu mươi”:
Câu 11.
Viết số “hai mươi mốt”:
Câu 12.
Bé giơ cả hai bàn tay rồi cụp 1 ngón. Còn mấy ngón đang giơ?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
Câu 1DTròn chục có số 0 đằng sau.
Câu 2A7 chục nhiều nhất.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — đổi chỗ là thành số khác.
Câu 4DChục trước, đơn vị sau: 35.
Câu 5B99 — thêm 1 nữa là 100 có ba chữ số.
Câu 6a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 10 − 4 = 6.
Câu 7C2 + 4 = 6 ✓; các bộ kia cộng không khớp.
Câu 82010 + 10 = 20 (quả). Đáp số: 20 quả cam.
Câu 9100Chín mươi rồi đến MỘT TRĂM!
Câu 1060Số 6 và số 0.
Câu 11212 chục 1 đơn vị — đọc là “mốt”.
Câu 12910 ngón cụp 1 còn 9 ngón.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Các số tròn chục · Số có hai chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 20

Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 92 có mấy chục?
A.
0
B.
9
C.
92
D.
2
Câu 2.
Số 56 đọc là:
A.
Sáu năm
B.
Năm sáu
C.
Năm mươi sáu
D.
Sáu mươi lăm
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Số 74 có 7 chục và 4 đơn vị
b)
Số 28 và số 82 là một
Câu 4.
3 chục và 5 đơn vị là số nào?
A.
35
B.
53
C.
305
D.
8
Câu 5.
Na cao 98 xăng-ti-mét, Bin cao 89 xăng-ti-mét. Ai cao hơn?
A.
Không biết
B.
Bằng nhau
C.
Bin
D.
Na
Câu 6.
Số nào bé hơn: 68 hay 72?
A.
Không so được
B.
68
C.
Bằng nhau
D.
72
Câu 7.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?
A.
25, 52, 55
B.
55, 52, 25
C.
25, 55, 52
D.
52, 25, 55
Câu 8.
Hình có BỐN cạnh bằng nhau là hình gì?(ôn lại)
A.
Hình tam giác
B.
Hình chữ nhật
C.
Hình vuông
D.
Hình tròn
Câu 9.
Đồ nào KHÔNG phải khối hộp chữ nhật?(ôn lại)
A.
Viên gạch
B.
Hộp giày
C.
Quyển từ điển dày
D.
Quả bóng đá
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tính: 3 + 6 = (ôn lại)
Câu 11.
Viết số “hai mươi mốt”:
Câu 12.
Viết một số lớn hơn 40 và bé hơn 42:
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BSố đứng trước là chục.
Câu 2C5 chục 6 đơn vị.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — đổi chỗ là thành số khác.
Câu 4AChục trước, đơn vị sau: 35.
Câu 5D98 > 89 (9 chục > 8 chục).
Câu 6B6 chục ít hơn 7 chục.
Câu 7A25 < 52 < 55.
Câu 8CVuông = 4 cạnh bằng chằn chặn.
Câu 9DBóng tròn xoe, ba món kia đều là khối hộp.
Câu 1093 + 6 = 9.
Câu 11212 chục 1 đơn vị — đọc là “mốt”.
Câu 1241Giữa 40 và 42 chỉ có 41.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số có hai chữ số · So sánh số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-21 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 21

So sánh số có hai chữ số (tiếp) · Bảng các số từ 1 đến 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Na cao 98 xăng-ti-mét, Bin cao 89 xăng-ti-mét. Ai cao hơn?
A.
Không biết
B.
Bằng nhau
C.
Bin
D.
Na
Câu 2.
Số nào lớn hơn: 53 hay 35?
A.
35
B.
53
C.
Không so được
D.
Bằng nhau
Câu 3.
Số nào lớn hơn: 45 hay 49?
A.
Không so được
B.
49
C.
Bằng nhau
D.
45
Câu 4.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?
A.
55, 52, 25
B.
25, 55, 52
C.
25, 52, 55
D.
52, 25, 55
Câu 5.
Dãy nào đếm ĐÚNG?
A.
88, 90, 89, 91
B.
88, 89, 80, 81
C.
88, 89, 90, 91
D.
89, 88, 90, 91
Câu 6.
Trên tia số, số 73 đứng bên nào của số 37?
A.
Bên trái
B.
Không biết
C.
Cùng chỗ
D.
Bên phải — vì 73 lớn hơn
Câu 7.
Số lớn nhất có HAI chữ số là số nào?(ôn lại)
A.
99
B.
10
C.
90
D.
100
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Viết số bé nhất trong ba số: 61, 16, 66
Bài giải
Câu 9.
Bé đứng thứ 19 trong hàng. Bạn đứng ngay sau bé là thứ mấy?
Câu 10.
Số liền sau của 59 là số nào?
Câu 11.
Mỗi túi có 1 chục quả cam. 2 túi có bao nhiêu quả?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Viết số “sáu mươi”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 21 (dành cho bố mẹ)
Câu 1D98 > 89 (9 chục > 8 chục).
Câu 2B5 chục thắng 3 chục.
Câu 3BCùng 4 chục, so đơn vị: 9 > 5.
Câu 4C25 < 52 < 55.
Câu 5CBăng qua mốc 90 mượt mà.
Câu 6DSố lớn hơn nằm phía bên phải.
Câu 7A99 — thêm 1 nữa là 100 có ba chữ số.
Câu 8161 chục ít nhất.
Câu 920Sau 19 là 20 — sang chục mới.
Câu 1060Hết 59 là sang chục mới: 60.
Câu 112010 + 10 = 20 (quả). Đáp số: 20 quả cam.
Câu 1260Số 6 và số 0.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: So sánh số đến 100 · Tia số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-22 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 22

Luyện tập chung · Dài hơn, ngắn hơn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Trên tia số, số 73 đứng bên nào của số 37?
A.
Bên trái
B.
Không biết
C.
Bên phải — vì 73 lớn hơn
D.
Cùng chỗ
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Số liền sau của 89 là 90
b)
Số liền trước của 50 là 51
Câu 3.
Dãy nào đếm ĐÚNG?
A.
88, 90, 89, 91
B.
88, 89, 80, 81
C.
89, 88, 90, 91
D.
88, 89, 90, 91
Câu 4.
Muốn so độ dài hai băng giấy cho đúng, cần:
A.
Gấp đôi lại
B.
Đặt một đầu thẳng hàng nhau
C.
Đoán bằng mắt từ xa
D.
Đặt xa nhau
Câu 5.
Đường đến trường của Na dài 8 ô, của Bin dài 6 ô. Đường của ai NGẮN hơn?
A.
Không biết
B.
Na
C.
Bằng nhau
D.
Bin
Câu 6.
Cái nào DÀI nhất?
A.
Con đường 🛣
B.
Que kem 🍦
C.
Cục tẩy
D.
Cây bút ✏
Câu 7.
Con hươu cao cổ và con thỏ — con nào THẤP hơn?
A.
Bằng nhau
B.
Không so được
C.
Con thỏ
D.
Con hươu
Câu 8.
Số lớn nhất có HAI chữ số là số nào?(ôn lại)
A.
10
B.
99
C.
90
D.
100
Câu 9.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?(ôn lại)
A.
25, 52, 55
B.
55, 52, 25
C.
25, 55, 52
D.
52, 25, 55
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Số liền trước của 100 là số nào?
Câu 11.
Số liền sau của 59 là số nào?
Câu 12.
Viết số “hai mươi mốt”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 22 (dành cho bố mẹ)
Câu 1CSố lớn hơn nằm phía bên phải.
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — liền trước của 50 là 49.
Câu 3DBăng qua mốc 90 mượt mà.
Câu 4BMột đầu thẳng nhau, nhìn đầu kia là biết.
Câu 5DVậy đường của Bin ngắn hơn.
Câu 6ACon đường dài nhất trong bốn thứ.
Câu 7CThỏ thấp hơn hươu cao cổ.
Câu 8B99 — thêm 1 nữa là 100 có ba chữ số.
Câu 9A25 < 52 < 55.
Câu 109999 rồi tròn 100.
Câu 1160Hết 59 là sang chục mới: 60.
Câu 12212 chục 1 đơn vị — đọc là “mốt”.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tia số đến 100 · Dài hơn, ngắn hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 23

Dài hơn, ngắn hơn (tiếp) · Đơn vị đo độ dài
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ai CAO nhất nhà: bố, mẹ hay em bé?
A.
Con mèo
B.
Không ai cả
C.
Em bé
D.
Thường là bố
Câu 2.
Băng A dài 5 ô, băng B dài 8 ô. Băng nào dài hơn?
A.
Băng B
B.
Không so được
C.
Băng A
D.
Bằng nhau
Câu 3.
Cái nào DÀI nhất?
A.
Que kem 🍦
B.
Cục tẩy
C.
Con đường 🛣
D.
Cây bút ✏
Câu 4.
Con hươu cao cổ và con thỏ — con nào THẤP hơn?
A.
Bằng nhau
B.
Con thỏ
C.
Không so được
D.
Con hươu
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Con rắn dài hơn con sâu
b)
Em bé cao hơn bố
Câu 6.
Bạn Na đo bút chì nhưng đặt từ vạch 1 đến vạch 6 rồi nói bút dài 6 cm. Na đúng hay sai?
A.
Bút dài 7 cm
B.
Đúng rồi
C.
Không đo được
D.
Sai — phải đặt từ vạch 0, bút chỉ dài 5 cm
Câu 7.
Băng A dài 9 cm, băng B dài 12 cm. Băng nào NGẮN hơn?
A.
Băng A
B.
Bằng nhau
C.
Không so được
D.
Băng B
Câu 8.
Số 99 và số 100 — số nào lớn hơn?(ôn lại)
A.
99
B.
Không so được
C.
100
D.
Bằng nhau
Câu 9.
Số nào lớn hơn: 45 hay 49?(ôn lại)
A.
Không so được
B.
49
C.
Bằng nhau
D.
45
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Sợi dây dài 8 cm, cắt đi 2 cm. Sợi dây còn mấy cm?
Bài giải
Câu 11.
Băng giấy đặt từ vạch 0 đến vạch 6. Băng giấy dài mấy cm?
Bài giải
Câu 12.
Số liền sau của 59 là số nào?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
Câu 1DNgười lớn cao hơn em bé.
Câu 2AVậy băng B dài hơn.
Câu 3CCon đường dài nhất trong bốn thứ.
Câu 4BThỏ thấp hơn hươu cao cổ.
Câu 5a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — bố cao hơn em bé.
Câu 6DTừ 1 đến 6 chỉ có 5 cm — lỗi đo kinh điển!
Câu 7AVậy băng A ngắn hơn.
Câu 8C100 đứng sau 99 khi đếm — lớn hơn.
Câu 9BCùng 4 chục, so đơn vị: 9 > 5.
Câu 1068 − 2 = 6 cm.
Câu 116Đáp số: 6 cm.
Câu 1260Hết 59 là sang chục mới: 60.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Dài hơn, ngắn hơn · Xăng-ti-mét.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-24 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 24

Thực hành ước lượng và đo độ dài · Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Xăng-ti-mét viết tắt là:
A.
cm
B.
km
C.
kg
D.
m
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Một đốt ngón tay dài khoảng 1 cm
b)
Cái bàn học dài khoảng 2 cm
Câu 3.
Na cao 98 xăng-ti-mét, Bin cao 89 xăng-ti-mét. Ai cao hơn?
A.
Không biết
B.
Na
C.
Bằng nhau
D.
Bin
Câu 4.
Số 99 và số 100 — số nào lớn hơn?
A.
100
B.
99
C.
Không so được
D.
Bằng nhau
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
39 bé hơn 41
b)
57 lớn hơn 75
Câu 6.
Số nào lớn hơn: 53 hay 35?
A.
35
B.
Không so được
C.
Bằng nhau
D.
53
Câu 7.
Điền số còn thiếu: 47, 48, …, 50(ôn lại)
A.
46
B.
40
C.
49
D.
51
Câu 8.
Dãy nào đếm ĐÚNG?(ôn lại)
A.
88, 90, 89, 91
B.
88, 89, 90, 91
C.
88, 89, 80, 81
D.
89, 88, 90, 91
Câu 9.
Cái nào DÀI nhất?(ôn lại)
A.
Que kem 🍦
B.
Cục tẩy
C.
Con đường 🛣
D.
Cây bút ✏
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tính: 4 cm + 5 cm = ? cm =
Câu 11.
Tính: 10 cm − 3 cm = ? cm =
Câu 12.
Sợi dây dài 8 cm, cắt đi 2 cm. Sợi dây còn mấy cm?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 24 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AXăng-ti-mét = cm.
Câu 2a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — bàn học dài cỡ 100 cm.
Câu 3B98 > 89 (9 chục > 8 chục).
Câu 4A100 đứng sau 99 khi đếm — lớn hơn.
Câu 5a) Đ b) Sa) Đúng — 3 chục < 4 chục. b) Sai — 5 chục < 7 chục.
Câu 6D5 chục thắng 3 chục.
Câu 7C48 rồi 49 rồi 50.
Câu 8BBăng qua mốc 90 mượt mà.
Câu 9CCon đường dài nhất trong bốn thứ.
Câu 1094 + 5 = 9 cm.
Câu 11710 − 3 = 7 cm.
Câu 1268 − 2 = 6 cm.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Xăng-ti-mét · So sánh số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 25

Luyện tập chung · Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
40 + 50 = 90
b)
23 + 5 = 73
Câu 2.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?
A.
30 + 40
B.
23 + 45
C.
41 + 6
D.
32 + 4
Câu 3.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Con rắn dài hơn con sâu
b)
Em bé cao hơn bố
Câu 4.
Băng A dài 9 cm, băng B dài 12 cm. Băng nào NGẮN hơn?(ôn lại)
A.
Bằng nhau
B.
Không so được
C.
Băng B
D.
Băng A
Câu 5.
Số nào lớn hơn: 45 hay 49?(ôn lại)
A.
Không so được
B.
Bằng nhau
C.
49
D.
45
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 32 + 4 =
Câu 7.
Lớp có 30 bạn, chuyển đến thêm 2 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Câu 8.
Điền số còn thiếu: 40 + … = 70
Bài giải
Câu 9.
Số nào đứng GIỮA 64 và 66?
Câu 10.
Số liền trước của 100 là số nào?
Câu 11.
Số liền sau của 59 là số nào?
Câu 12.
Số liền trước của 70 là số nào?
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 23 + 5 = 28, số 5 là que lẻ!
Câu 2A30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — bố cao hơn em bé.
Câu 4DVậy băng A ngắn hơn.
Câu 5CCùng 4 chục, so đơn vị: 9 > 5.
Câu 636Que lẻ: 2 + 4 = 6 → 36.
Câu 73230 + 2 = 32 (bạn). Đáp số: 32 bạn.
Câu 8304 bó thêm 3 bó là 7 bó.
Câu 96564, 65, 66.
Câu 109999 rồi tròn 100.
Câu 1160Hết 59 là sang chục mới: 60.
Câu 126969 rồi mới đến 70.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép cộng trong phạm vi 100 · Tia số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 26

Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số · Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?
A.
30 + 40
B.
23 + 45
C.
41 + 6
D.
32 + 4
Câu 2.
Băng A dài 9 cm, băng B dài 12 cm. Băng nào NGẮN hơn?(ôn lại)
A.
Bằng nhau
B.
Không so được
C.
Băng B
D.
Băng A
Câu 3.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?(ôn lại)
A.
55, 52, 25
B.
25, 52, 55
C.
25, 55, 52
D.
52, 25, 55
Câu 4.
Trên tia số, số 73 đứng bên nào của số 37?(ôn lại)
A.
Bên trái
B.
Không biết
C.
Bên phải — vì 73 lớn hơn
D.
Cùng chỗ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 45 + 30 =
Câu 6.
Tính: 20 + 60 =
Câu 7.
Tính: 60 − 20 =
Câu 8.
Bé có 25 nhãn vở, chị cho thêm 12 nhãn. Bé có bao nhiêu nhãn vở?
Bài giải
Câu 9.
Lớp có 30 bạn, chuyển đến thêm 2 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Câu 10.
Cửa hàng có 70 quả bóng bay, bán được 40 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 90 − … = 60
Bài giải
Câu 12.
Bé có 28 viên bi, cho em 6 viên. Bé còn bao nhiêu viên?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 2DVậy băng A ngắn hơn.
Câu 3B25 < 52 < 55.
Câu 4CSố lớn hơn nằm phía bên phải.
Câu 575Chục: 4 + 3 = 7 → 75.
Câu 6802 bó + 6 bó = 8 bó chục.
Câu 7406 bó bớt 2 bó còn 4 bó.
Câu 83725 + 12 = 37 (nhãn vở). Đáp số: 37 nhãn vở.
Câu 93230 + 2 = 32 (bạn). Đáp số: 32 bạn.
Câu 103070 – 40 = 30 (quả). Đáp số: 30 quả bóng bay.
Câu 11309 bó bớt 3 bó còn 6 bó.
Câu 122228 – 6 = 22 (viên). Đáp số: 22 viên bi.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép cộng trong phạm vi 100 · Phép trừ trong phạm vi 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 27

Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
80 − 30 = 50
b)
46 − 3 = 16
Câu 2.
Kết quả của 39 − 6 là:
A.
33
B.
39
C.
93
D.
30
Câu 3.
Phép nào có kết quả bằng 20?
A.
50 − 20
B.
40 − 30
C.
50 − 30
D.
60 − 30
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
“Chim bay đi mất” là bài toán dùng phép trừ
b)
“Bạn cho thêm kẹo” là bài toán dùng phép trừ
Câu 5.
“Bé ĂN MẤT 1 cái bánh” — dùng phép tính nào?
A.
Cộng
B.
Trừ
C.
Không tính được
D.
Cả hai
Câu 6.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?(ôn lại)
A.
23 + 45
B.
41 + 6
C.
32 + 4
D.
30 + 40
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 48 − 5 =
Câu 8.
Tính: 20 + 60 = (ôn lại)
Câu 9.
Cửa hàng có 70 quả bóng bay, bán được 40 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 10.
Bé có 3 quyển truyện, bà cho thêm 4 quyển. Bé có mấy quyển?
Bài giải
Câu 11.
Bé có 6 cái kẹo, chị cho thêm 3 cái, bé ăn 4 cái. Bé còn mấy cái?
Bài giải
Câu 12.
Số liền trước của 100 là số nào?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 46 − 3 = 43, số 3 là que lẻ!
Câu 2ALẻ trừ lẻ: 9 − 6 = 3 → 33.
Câu 3C50 − 30 = 20.
Câu 4a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — cho thêm là cộng.
Câu 5BĂn mất → bớt đi → trừ.
Câu 6D30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 743Lẻ: 8 − 5 = 3 → 43.
Câu 8802 bó + 6 bó = 8 bó chục.
Câu 93070 – 40 = 30 (quả). Đáp số: 30 quả bóng bay.
Câu 1073 + 4 = 7 (quyển). Đáp số: 7 quyển truyện.
Câu 1156 + 3 – 4 = 5 (cái). Đáp số: 5 cái kẹo.
Câu 129999 rồi tròn 100.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép trừ trong phạm vi 100 · Nghe cô kể, giải toán.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 28

Phép trừ số có hai chữ số (tiếp) · Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Phép nào có kết quả bằng 20?
A.
50 − 20
B.
40 − 30
C.
50 − 30
D.
60 − 30
Câu 2.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?
A.
23 + 45
B.
30 + 40
C.
41 + 6
D.
32 + 4
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
40 + 50 = 90
b)
23 + 5 = 73
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 60 − 20 =
Câu 5.
Tính: 57 − 32 =
Câu 6.
Tính: 21 + 36 =
Câu 7.
Tính: 45 + 30 =
Câu 8.
Cửa hàng có 70 quả bóng bay, bán được 40 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 9.
Bé có 6 cái kẹo, chị cho thêm 3 cái, bé ăn 4 cái. Bé còn mấy cái?
Bài giải
Câu 10.
Dây có 10 quả bóng bay, nổ mất 3 quả. Còn mấy quả?
Bài giải
Câu 11.
Bé có 40 nghìn đồng, mua quyển vở hết 20 nghìn. Bé còn bao nhiêu nghìn đồng?
Bài giải
Câu 12.
Bến có 20 chiếc thuyền, 10 chiếc ra khơi. Bến còn mấy chiếc?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
Câu 1C50 − 30 = 20.
Câu 2B30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 23 + 5 = 28, số 5 là que lẻ!
Câu 4406 bó bớt 2 bó còn 4 bó.
Câu 525Chục: 5−3=2. Lẻ: 7−2=5 → 25.
Câu 657Chục: 2+3=5. Lẻ: 1+6=7 → 57.
Câu 775Chục: 4 + 3 = 7 → 75.
Câu 83070 – 40 = 30 (quả). Đáp số: 30 quả bóng bay.
Câu 956 + 3 – 4 = 5 (cái). Đáp số: 5 cái kẹo.
Câu 10710 – 3 = 7 (quả). Đáp số: 7 quả bóng bay.
Câu 112040 – 20 = 20 (nghìn đồng). Đáp số: 20 nghìn đồng.
Câu 121020 – 10 = 10 (chiếc). Đáp số: 10 chiếc thuyền.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép trừ trong phạm vi 100 · Nghe cô kể, giải toán · Phép cộng trong phạm vi 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 29

Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Bài toán: “Có 15 bạn, thêm 4 bạn nữa đến chơi.” Phép tính đúng là:
A.
15 + 15
B.
15 − 4
C.
4 − 15
D.
15 + 4
Câu 2.
“Bé ĂN MẤT 1 cái bánh” — dùng phép tính nào?
A.
Cộng
B.
Không tính được
C.
Cả hai
D.
Trừ
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
40 + 50 = 90
b)
23 + 5 = 73
Câu 4.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?
A.
23 + 45
B.
30 + 40
C.
41 + 6
D.
32 + 4
Câu 5.
Kết quả của 14 + 3 là:
A.
34
B.
11
C.
17
D.
44
Câu 6.
Kết quả của 39 − 6 là:
A.
33
B.
39
C.
93
D.
30
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 60 − 20 =
Câu 8.
Bé có 3 quyển truyện, bà cho thêm 4 quyển. Bé có mấy quyển?
Bài giải
Câu 9.
Bé có 6 cái kẹo, chị cho thêm 3 cái, bé ăn 4 cái. Bé còn mấy cái?
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: 40 + … = 70
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 90 − … = 60
Bài giải
Câu 12.
Cửa hàng có 70 quả bóng bay, bán được 40 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
Câu 1D15 + 4 = 19 (bạn). Vậy phép tính đúng là 15 + 4.
Câu 2DĂn mất → bớt đi → trừ.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 23 + 5 = 28, số 5 là que lẻ!
Câu 4B30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 5CQue lẻ với que lẻ: 4 + 3 = 7 → 17. Cộng vào chục là sai nhé!
Câu 6ALẻ trừ lẻ: 9 − 6 = 3 → 33.
Câu 7406 bó bớt 2 bó còn 4 bó.
Câu 873 + 4 = 7 (quyển). Đáp số: 7 quyển truyện.
Câu 956 + 3 – 4 = 5 (cái). Đáp số: 5 cái kẹo.
Câu 10304 bó thêm 3 bó là 7 bó.
Câu 11309 bó bớt 3 bó còn 6 bó.
Câu 123070 – 40 = 30 (quả). Đáp số: 30 quả bóng bay.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nghe cô kể, giải toán · Phép cộng trong phạm vi 100 · Phép trừ trong phạm vi 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 30

Xem giờ đúng trên đồng hồ · Các ngày trong tuần
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 7 — là 7 giờ đúng
b)
Kim ngắn chỉ phút
Câu 2.
12 giờ trưa, hai kim đồng hồ thế nào?
A.
Chồng lên nhau ở số 12
B.
Một kim ở 12, một kim ở 6
C.
Không kim nào ở 12
D.
Cả hai ở số 1
Câu 3.
Giờ ĐÚNG là khi kim dài chỉ số:
A.
1
B.
12
C.
9
D.
6
Câu 4.
Hôm nay là thứ Bảy. Hôm qua là thứ mấy?
A.
Thứ Sáu
B.
Thứ Hai
C.
Thứ Năm
D.
Chủ nhật
Câu 5.
Hai ngày CUỐI TUẦN là:
A.
Thứ Sáu và thứ Hai
B.
Thứ Hai và thứ Ba
C.
Thứ Tư và thứ Năm
D.
Thứ Bảy và Chủ nhật
Câu 6.
Ngày nào trường thường tổ chức CHÀO CỜ?
A.
Thứ Bảy
B.
Chủ nhật
C.
Thứ Hai
D.
Thứ Tư
Câu 7.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
80 − 30 = 50
b)
46 − 3 = 16
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài giải
Câu 9.
Bé ăn tối lúc 6 giờ. Một giờ sau bé xem hoạt hình. Bé xem hoạt hình lúc mấy giờ?
Câu 10.
Bé đi học 5 ngày, nghỉ mấy ngày trong tuần?
Câu 11.
Bé có 3 quyển truyện, bà cho thêm 4 quyển. Bé có mấy quyển?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bé có 25 nhãn vở, chị cho thêm 12 nhãn. Bé có bao nhiêu nhãn vở?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — kim ngắn chỉ GIỜ.
Câu 2ACả kim giờ lẫn kim phút cùng chỉ 12.
Câu 3BKim dài thẳng số 12.
Câu 4ATrước thứ Bảy là thứ Sáu.
Câu 5DCuối tuần được nghỉ học.
Câu 6CĐầu tuần chào cờ.
Câu 7a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 46 − 3 = 43, số 3 là que lẻ!
Câu 855 giờ đúng.
Câu 976 + 1 = 7 giờ.
Câu 1027 − 5 = 2 ngày nghỉ.
Câu 1173 + 4 = 7 (quyển). Đáp số: 7 quyển truyện.
Câu 123725 + 12 = 37 (nhãn vở). Đáp số: 37 nhãn vở.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Xem giờ đúng · Các ngày trong tuần.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 31

Các ngày trong tuần (tiếp) · Thực hành xem lịch và giờ
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ngày nào trường thường tổ chức CHÀO CỜ?
A.
Thứ Bảy
B.
Thứ Hai
C.
Chủ nhật
D.
Thứ Tư
Câu 2.
Sau thứ Sáu là thứ mấy?
A.
Thứ Năm
B.
Thứ Hai
C.
Chủ nhật
D.
Thứ Bảy
Câu 3.
Hôm nay thứ Sáu, mẹ hẹn cuối tuần đi công viên. Còn mấy ngày nữa đến thứ Bảy?
A.
1 ngày
B.
7 ngày
C.
2 ngày
D.
3 ngày
Câu 4.
Hai ngày CUỐI TUẦN là:
A.
Thứ Sáu và thứ Hai
B.
Thứ Hai và thứ Ba
C.
Thứ Bảy và Chủ nhật
D.
Thứ Tư và thứ Năm
Câu 5.
Giờ ĐÚNG là khi kim dài chỉ số:
A.
1
B.
12
C.
9
D.
6
Câu 6.
Bé thường đi ngủ lúc mấy giờ TỐI?
A.
9 giờ
B.
6 giờ sáng
C.
3 giờ chiều
D.
12 giờ trưa
Câu 7.
Kim NGẮN của đồng hồ chỉ gì?
A.
Giây
B.
Phút
C.
Ngày
D.
Giờ
Câu 8.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
40 + 50 = 90
b)
23 + 5 = 73
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Tính: 60 − 20 = (ôn lại)
Câu 10.
Một tuần lễ có mấy ngày?
Câu 11.
Bé ăn tối lúc 6 giờ. Một giờ sau bé xem hoạt hình. Bé xem hoạt hình lúc mấy giờ?
Câu 12.
Bé có 3 quyển truyện, bà cho thêm 4 quyển. Bé có mấy quyển?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BĐầu tuần chào cờ.
Câu 2DSáu rồi đến Bảy.
Câu 3AMai là thứ Bảy rồi — chỉ 1 ngày nữa!
Câu 4CCuối tuần được nghỉ học.
Câu 5BKim dài thẳng số 12.
Câu 6A9 giờ tối là giờ đi ngủ của bé.
Câu 7DKim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút.
Câu 8a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 23 + 5 = 28, số 5 là que lẻ!
Câu 9406 bó bớt 2 bó còn 4 bó.
Câu 1077 ngày.
Câu 1176 + 1 = 7 giờ.
Câu 1273 + 4 = 7 (quyển). Đáp số: 7 quyển truyện.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Các ngày trong tuần · Xem giờ đúng.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-32 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 32

Luyện tập chung · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Số nào lớn nhất: 29, 92, 55?
A.
29
B.
92
C.
Bằng nhau
D.
55
Câu 2.
Biết 3 + 4 = 7. Phép trừ nào CÙNG gia đình?
A.
7 + 3 = 10
B.
7 − 2 = 5
C.
7 − 4 = 3
D.
4 − 3 = 1
Câu 3.
Ba số nào là MỘT gia đình cộng trừ?
A.
1, 3, 5
B.
4, 5, 8
C.
2, 3, 6
D.
2, 4, 6
Câu 4.
Hai ngày CUỐI TUẦN là:(ôn lại)
A.
Thứ Bảy và Chủ nhật
B.
Thứ Sáu và thứ Hai
C.
Thứ Hai và thứ Ba
D.
Thứ Tư và thứ Năm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 68 − 25 =
Câu 6.
Tính: 10 − 7 =
Câu 7.
Tính: 50 + 40 =
Câu 8.
Viết số “bốn mươi tám”:
Câu 9.
Mẹ mua 10 quả cam, cả nhà ăn 6 quả. Còn mấy quả?
Bài giải
Câu 10.
Biết 5 + 4 = 9. Tính nhanh: 9 − 5 =?
Bài giải
Câu 11.
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Phim hoạt hình bắt đầu lúc 8 giờ tối, chiếu 1 giờ. Phim kết thúc lúc mấy giờ?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 32 (dành cho bố mẹ)
Câu 1B9 chục nhiều nhất.
Câu 2CGia đình 3, 4, 7.
Câu 3D2 + 4 = 6 ✓; các bộ kia cộng không khớp.
Câu 4ACuối tuần được nghỉ học.
Câu 543Chục: 6−2=4. Lẻ: 8−5=3.
Câu 6310 − 7 = 3.
Câu 7905 bó + 4 bó = 9 bó.
Câu 8484 chục 8 đơn vị.
Câu 9410 – 6 = 4 (quả). Đáp số: 4 quả cam.
Câu 104Gia đình 5, 4, 9.
Câu 1155 giờ đúng.
Câu 1298 + 1 = 9 (giờ). Đáp số: 9 giờ tối.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Cộng trừ là anh em.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 33

Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (tiếp) · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Số 74 có 7 chục và 4 đơn vị
b)
Số 28 và số 82 là một
Câu 2.
Kết quả của 14 + 3 là:
A.
34
B.
17
C.
11
D.
44
Câu 3.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?
A.
23 + 45
B.
41 + 6
C.
32 + 4
D.
30 + 40
Câu 4.
Hôm nay là thứ Tư. Ngày mai là thứ mấy?(ôn lại)
A.
Thứ Ba
B.
Thứ Hai
C.
Thứ Năm
D.
Thứ Sáu
Câu 5.
Giờ ĐÚNG là khi kim dài chỉ số:(ôn lại)
A.
12
B.
1
C.
9
D.
6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 10 − 7 =
Câu 7.
Viết số “bốn mươi tám”:
Câu 8.
Bé có 10 nhãn vở, cho em 3 cái, chị cho thêm 2 cái. Bé có mấy cái?
Bài giải
Câu 9.
Viết số “hai mươi mốt”:
Câu 10.
2 bó chục và 9 que lẻ là số nào?
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 40 + … = 70
Bài giải
Câu 12.
Bé có 3 viên bi, được cho thêm thì có tất cả 8 viên. Bé được cho thêm mấy viên?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — đổi chỗ là thành số khác.
Câu 2BQue lẻ với que lẻ: 4 + 3 = 7 → 17. Cộng vào chục là sai nhé!
Câu 3D30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 4CSau thứ Tư là thứ Năm.
Câu 5AKim dài thẳng số 12.
Câu 6310 − 7 = 3.
Câu 7484 chục 8 đơn vị.
Câu 8910 – 3 + 2 = 9 (nhãn vở). Đáp số: 9 nhãn vở.
Câu 9212 chục 1 đơn vị — đọc là “mốt”.
Câu 10292 chục 9 đơn vị = 29.
Câu 11304 bó thêm 3 bó là 7 bó.
Câu 1258 – 3 = 5 (viên). Đáp số: 5 viên bi.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Số có hai chữ số · Phép cộng trong phạm vi 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 34

Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (tiếp)
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Số liền sau của 79 là 80
b)
7 + 0 = 0
Câu 2.
Kết quả của 39 − 6 là:
A.
33
B.
39
C.
93
D.
30
Câu 3.
Số 99 và số 100 — số nào lớn hơn?
A.
99
B.
Không so được
C.
Bằng nhau
D.
100
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
39 bé hơn 41
b)
57 lớn hơn 75
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 68 − 25 =
Câu 6.
Tính: 6 + 3 =
Câu 7.
Tính: 48 − 5 =
Câu 8.
Tính: 60 − 20 =
Câu 9.
Viết số lớn nhất trong ba số: 28, 82, 46
Bài giải
Câu 10.
Bé có 3 viên bi, được cho thêm thì có tất cả 8 viên. Bé được cho thêm mấy viên?(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Bé có 3 hộp bút (mỗi hộp 1 chục cái) và 6 cái lẻ. Bé có bao nhiêu cái bút?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bé có 25 nhãn vở, chị cho thêm 12 nhãn. Bé có bao nhiêu nhãn vở?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 7 + 0 = 7.
Câu 2ALẻ trừ lẻ: 9 − 6 = 3 → 33.
Câu 3D100 đứng sau 99 khi đếm — lớn hơn.
Câu 4a) Đ b) Sa) Đúng — 3 chục < 4 chục. b) Sai — 5 chục < 7 chục.
Câu 543Chục: 6−2=4. Lẻ: 8−5=3.
Câu 696 + 3 = 9.
Câu 743Lẻ: 8 − 5 = 3 → 43.
Câu 8406 bó bớt 2 bó còn 4 bó.
Câu 9828 chục nhiều nhất.
Câu 1058 – 3 = 5 (viên). Đáp số: 5 viên bi.
Câu 113630 + 6 = 36 (cái bút). Đáp số: 36 cái bút.
Câu 123725 + 12 = 37 (nhãn vở). Đáp số: 37 nhãn vở.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Phép trừ trong phạm vi 100 · So sánh số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/tuan-35 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — TUẦN 35

Ôn tập hình học và đo lường · Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Viên xúc xắc 🎲 là khối gì?
A.
Khối cầu dài
B.
Khối lập phương
C.
Khối hộp chữ nhật
D.
Hình tròn
Câu 2.
Xăng-ti-mét viết tắt là:
A.
cm
B.
km
C.
kg
D.
m
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 7 — là 7 giờ đúng
b)
Kim ngắn chỉ phút
Câu 4.
Hoạt động nào hợp với 7 giờ SÁNG?
A.
Xem trăng
B.
Đi ngủ
C.
Ăn cơm tối
D.
Đi học
Câu 5.
Bé thường đi ngủ lúc mấy giờ TỐI?
A.
6 giờ sáng
B.
3 giờ chiều
C.
9 giờ
D.
12 giờ trưa
Câu 6.
Số nào có 8 ĐƠN VỊ?(ôn lại)
A.
83
B.
38
C.
18 chục
D.
80
Câu 7.
Phép nào có kết quả là số TRÒN CHỤC?(ôn lại)
A.
23 + 45
B.
41 + 6
C.
30 + 40
D.
32 + 4
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Kim dài chỉ 12, kim ngắn chỉ 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài giải
Câu 9.
Sợi dây dài 10 cm, cắt đi 4 cm. Sợi dây còn mấy cm?
Bài giải
Câu 10.
Băng giấy đặt từ vạch 0 đến vạch 6. Băng giấy dài mấy cm?
Bài giải
Câu 11.
Sợi dây dài 8 cm, cắt đi 2 cm. Sợi dây còn mấy cm?
Bài giải
Câu 12.
Viết số “bốn mươi tám”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 tuần 35 (dành cho bố mẹ)
Câu 1BCác mặt vuông y nhau.
Câu 2AXăng-ti-mét = cm.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — kim ngắn chỉ GIỜ.
Câu 4D7 giờ sáng bé đến trường.
Câu 5C9 giờ tối là giờ đi ngủ của bé.
Câu 6B38 = 3 chục 8 đơn vị.
Câu 7C30 + 40 = 70 — tròn chục.
Câu 866 giờ đúng.
Câu 9610 − 4 = 6 cm.
Câu 106Đáp số: 6 cm.
Câu 1168 − 2 = 6 cm.
Câu 12484 chục 8 đơn vị.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Hình và đo lường · Xăng-ti-mét · Xem giờ đúng.